TỈNH THANH HÓA

Thông Tin Trọng Điểm Cháy
| Trọng Điểm Cháy
Tên Xã Tiểu khu Khoanh Loại rừng
Giao Thiện 430 2 B Rừng Tre Nứa
Giao Thiện 430 3 k
Giao Thiện 430 5 B
Giao Thiện 430 7 C
Giao Thiện 430 8 A
Giao Thiện 430 8 B
Lâm Phú 374 5 3
Lâm Phú 374 8 1
Lâm Phú 377 3 6
Lâm Phú 373 1b 4
Lâm Phú 373 3 8
Quang Hiến 394 6c 19
Quang Hiến 394 6C 9
Quang Hiến 294 6c 11
Quang Hiến 384 6c 10
Quang Hiến 394 6C 16
Quang Hiến 394 6C 15
Quang Hiến 394 6C 3
Quang Hiến 394 6c 18
Yên Khương 385 3 C
Yên Khương 384 8 f
Tam Văn 390 1 1
Yên Thắng 416 2,3,4 A,B,D
Yên Thắng 396 3,5,6 A,B,D,E
Trí Nang 410 2 m
Trí Nang 409 4 c
Trí Nang 409 4 j
Tam Lư 226 4 21 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 226 4 20 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 226 4 19 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 226 3 18 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 226 4 25 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 226 4 15 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 226 4 22 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 226 4 23 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 238 3 81 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 238 3 43 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 238 3 70 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 238 3 95 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 238 3 82 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 238 3 69 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 238 3 35 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 238 3 30 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 238 3 54 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 238 4 61 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 238 3 19 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 238 3 20 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 238 3 72 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 238 3 33 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 238 3 6 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 238 3 21 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 239 6 18 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 244 2A 52 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 244 2a 16 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 244 2a 61 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 244 2A 60 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 244 2a 69 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 244 2a 71 Rừng Tre Nứa
Tam Lư 244 2a 67 Rừng Tre Nứa
Trung Tiến 180 3 5
Trung Tiến 180 3 2
Trung Tiến `193 1 3 Rừng Hỗn Giao Gỗ Tre Nứa
Trung Tiến 193 2 1
Sơn Hà 222 2 3
Sơn Hà 222 2 4
Sơn Hà 222 2 5
Sơn Hà 222 3 1
Sơn Hà 222 3 3
Sơn Hà 222 4 1
Sơn Hà 222 4 2
Sơn Hà 222 4 3
Sơn Hà 222 4 4
Sơn Hà 222 5 2
Sơn Hà 227 2 3
Sơn Hà 227 2 6
Sơn Hà 227 3 3
Sơn Hà 272 3 4
Sơn Hà 233 6 1
Sơn Hà 233 4 1
Sơn Hà 234 4 1
Sơn Hà 234 6 2
Sơn Lư 206b 10 a
Sơn Lư 206b 11 d
Sơn Lư 206B 11 H
Sơn Lư 207 2 c
Sơn Lư 220 2 a
Sơn Lư 220 2 B
Định Hải 666 4 12 2. Rừng trồng
Giao An 425 1 1 2. Rừng trồng
Hùng Sơn 661 2 5, 10, 14 2. Rừng trồng
Hàm Rồng 234 3 12 Đất Có Rừng Trồng Chưa Thành Rừng
Trí Nang 431 2 a 2. Rừng trồng
Na Mèo 208a 5 1
Hàm Rồng 363H 1 1 2. Rừng trồng
Hàm Rồng 363H 1 5 2. Rừng trồng
Thiết Ống 304, 305 K3, TK 102; k5, tk 105 1, 2, 3, 4, 5 1. Rừng tự nhiên
Tân Lập 186 1 6 Đất Trống Có Cây Gỗ Tái Sinh
Lương Nội 276 1 46 1. Rừng tự nhiên
Kỳ Tân 300 1 20 1. Rừng tự nhiên
Thiết Kế 222 1,6,4 1,4,7, 1. Rừng tự nhiên
Ban Công 186 1 6 Rừng Ngèo Kiệt
Thành Lâm 276 1 2 2. Rừng trồng
Hạ Trung 272,278 khoảnh 1 tiểu khu 272. khoảnh 2 tiểu khu 78 12,14,18 của tiểu khu 272 Rừng Núi Đá
Điền Quang 297 19 16 Rừng Hỗn Giao Gỗ Tre Nứa
Mường Chanh 127 3 a Rừng Trung Bình
Ái Thượng 290 4b 9 I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
Lâm Sa 287 2 8
Cổ Lũng 265, 270 2,1 b, d Rừng Gỗ
Cẩm Thạch 353 1 12 2. Rừng trồng
Hàm Rồng 363 H 4B, 5 Đồi C4, Đồi Quyết Tháng 2. Rừng trồng
Đông Cương 363 H 4a, 4b
Cẩm Quý 345 1 12 Rừng Tre Nứa
Thiệu Dương 363 H 1 1;2;3;4;5;6. 2. Rừng trồng
>