TỈNH THANH HÓA

Thông Tin Kinh Tế Xã Hội
| Thông Tin Kinh Tế Xã Hội
Tên Xã Diện Tích Tự Nhiên Diện Tích Rừng Lâm Nghiệp Diện Tích Trọng Điểm Cháy Diện Tích Canh Tác
Cẩm Bình 3086 1199.7 2.91
Điền Lư 1715 855.65
Hạ Trung 3047.8 2899.7 82.53
Cành Nàng 99.62
Thiết Ống 6624.8 5314.8 40.17 20.02
Thiết Kế 2806.7 2336.48 163.03
Thành Lâm 2839.34 1685.5
Lương Trung 4503.8 2705 67.17 180.9
Lương Nội 5811.7 4904.26
Lương Ngoại 3027.7 1973.21 52.1 69.43
Lâm Sa 5871 4733 89
Điền Trung 2240 1310.5
Điền Quang 2561.7 1728.64 58.17
Văn Nho 2958.8 92.47
Điền Hạ 3566.7 2478.7 96.98 15
Điền Thượng 4456.99 3665.08 35.29 113.48
Thành Sơn 3838.1 2915.23 104.53 116
Lũng Niêm 1492.57 855.24 38.96
Tân Lập 1185.5 696.1 16.49 4.15
Ban Công 4365.03 2496.7 11.6
Lũng Cao 7803.9 6972.52 107.1
Cổ Lũng 4901.4 4419.3 91.26
Mường Mìn 9292.84 7589.48 307.07
Na Mèo 12744.15 11835 517.2
Sơn Điện 9053.9 8706.3 275.34
Sơn Hà 8747.3 717.75
Tam Lư 6762.88 6339.57 400.47 6.83
Tam Thanh 9830.12 9517.2 1519.3
Trung Hạ 3476.76 2888.9 168.45 100
Trung Thượng 53004 31129 34639
Trung Tiến 4405.4 3625.1 293.46
Trung Xuân 3962.2 3881.3 842.73
Cẩm Châu 3787.34 2203.6 5
Cẩm Giang 1758.53
Cẩm Liên 2307.97 1623.5
Cẩm Long 3062.72 2007.1
Cẩm Lương 1594.81 1042.9
Cẩm Ngọc 2999.78 1864.4
Cẩm Phong 793.35 174
Cẩm Phú 2140.93 769.42
Cẩm Sơn 2256 962.8
Cẩm Tâm 1823.44 906.9
Cẩm Tân 698.12 21.9
Cẩm Thạch 2182.32 1363
Cẩm Thành 3090.47 2005.2 2.5
Cẩm Tú 1883.13 687.6 17.64
Cẩm Vân 1738.78 219.8
Cẩm Yên 1729.54 1172
Phúc Do 303.4
Cẩm Thủy 37071 972
Mường Chanh 6564.97 1687.33 812.5
Mường Lý 8387.97 7255.44 7123.25
Nhi Sơn 3786.03 3312.68 274.05 277.78
Pù Nhi 6754.99 5366.94 569.11
Quang Chiểu 11035.72 10441.29 1783.5
Tam Chung 12627.53 11777.53 1324.9 647.33
Tén Tằn 12011.82 11269.71 1624.03 927.48
Mường Lát 817.79 817.79 83.6
Trung Lý 19885 19163.37 1991.74
Cao Ngọc 19659 61199 45.96
Cao Thịnh 19509 77587 2755
Đồng Thịnh 10335 4128 10015
Lộc Thịnh 15629 21512
Minh Sơn 31773 202571 102.28
Minh Tiến 173534 46582
Mỹ Tân 26363 184352 379
Ngọc Khê 30946 209232 4377
Ngọc Liên 145188 632112 291
Ngọc Sơn 155423 92325 15
Ngọc Trung 14714 6979 3319
Nguyệt Ấn 318719 13822
Thúy Sơn 30806 19258 153
Hiền Chung 7125.2 6800.7 44.75 2.46
Hiền Kiệt 5860.3 5581.2 387.31 168.04
Hồi Xuân 6879.8 6264.6 10.5 102
Nam Động 8845.1 8788.5 223.53 130
Nam Tiến 88523 83674
Nam Xuân 38686 36065 20
Phú Nghiêm 19961 177283 322 30
Phú Sơn 5749.1 5656.6 54.69 73.21
Phú Xuân 2429.92 2031.2
Thành Sơn 4882.8 3846.3 138.12 44.43
Thanh Xuân 7805.97 7031.6 36.01 25.22
Thiên Phủ 5103.2 1925.5 103.03
Trung Thành 8019.68 7403.9 322.33 63.42
Xuân Phú 24463 21324
Vĩnh Quang 715 213
Vĩnh Thịnh 2257.75 1189.6
Vĩnh Khang 266.5
Vĩnh Phúc 937.96 159.76
Vĩnh An 919.16
Vĩnh Minh 684.03
Vĩnh Lộc 1647 0.4
Vĩnh Hưng 1672.95 283.91
Vĩnh Tiến 1374 0.5
Vĩnh Ninh 2161
Vĩnh Tân 674.06 292.08
Vĩnh Hòa 1448.51 266.9
Vĩnh Long 1487.84 211.5
Vĩnh Thành 458.45 31.63
Vĩnh Yên 839.65 24.3
Kim Tân 149.6 3.7
Thành Mỹ 2263.81 1113.43
Thạch Bình 1529.93 276.8
Thạch Cẩm 3319.58 1185.8 586.59
Thạch Sơn 1693.92 431.7
Thành Hưng 999.1 32.6
Thành Long 2714.9 1879.1
Thành Tiến 837 113.6
Thành Tâm 2316.63 846.1
Thạch Long 1045.4 259.1
Ngọc Trạo 1676.3 809.4
Thạch Đồng 936.6 65.8
Thành Công 1761.9 1100.5
Thành Vân 4027.79 2407.4
Vân Du 420.5 193.5
Thành Vinh 1494.708 409.6 67.74
Thành Yên 4423.8 4079 161.81 22.3
Thạch Tượng 3796.98 2624.8
Thạch Tân 63.3
Thành Kim 922.37 112.4
Thành Trực 441.9 379.2
Thạch Lâm 6568.03 6196.8 40
Thành Thọ 1088.5 422.9
Thành An 1253.8 652.5
Thành Tân 2671.64 1191.9
Thành Minh 3365.45 1853.7 59
Phúc Đường 1764.65 1270.14 0 50
Bến Sung 694.06 126.36 0 0
Phú Nhuận 2167.39 934.39 150 0
Xuân Thái 12082.3 10439.39 1069.63 133.56
Hải Long 1913.04 589.63 0 0
Phượng Nghi 3610.87 2875.3 80.53 10.6
Mậu Lâm 4259.76 2328.74 500 150
Hải Vân 1712.05 770.99 0 0
Yên Lạc 2703.39 713.19 0 0
Xuân Khang 3800 2381.74 759 50
Cán Khê 1470.75 1391.46 0 0
Xuân Du 1902.55 621.44 434.35 0
Xuân Phúc 2562.1 1511.92 0 0
Xuân Thọ 1962.01 1623.45 0 100
Thanh Tân 9075.82 6920.68 676.64 100
Thanh Kỳ 4333.63 2822.63 413.52 0
Yên Thọ 1804.74 309.28 0 0
Trung Thành 748.4 227.1 44.5 0
Vạn Thắng 931.86 106.6 0 0
Vạn Hòa 859.79 58.5 0 0
Tế Lợi 1045.05 253.9 0 0
Tế Thắng 1046 246.1 0 0
Tế Tân 571.27 0 0 0
Minh Khôi 775.2 0 0 0
Tế Nông 686.92 0 0 0
Trường Minh 672 0 0 0
Thăng Thọ 705.19 0 0 0
Công Chính 1373.8 263.7 25.6 0
Trường Sơn 576.94 50.9 0 0
Tượng Văn 760.77 15.4 0 0
Yên Mỹ 1064 0 0 0
Công Liêm 612.7 192.3 0 0
Công Bình 1334.02 182.2 0 0
Trường Trung 707.47 25.5 0 0
Trường Giang 823.16 2.7 0 0
Tân Khang 1075.5 332.8 22.6 0
Vạn Thiện 627.37 0 0 0
Hoàng Giang 632 0 0 0
Minh Nghĩa 769.62 0 0 0
Tượng Lĩnh 870 155 0 0
Hoàng Sơn 700 0 0 0
Tân Phúc 701.3 8.1 0 0
Tân Thọ 506.15 94.8 0 0
Trung Chính 524.8 0 0 0
Tượng Sơn 1696.94 633.1 72.9 0
Thăng Bình 1182.02 191.1 49.8 0
Trung Ý 284.51 0 0 0
Thọ Cường 348.6 16.37 0 0
Hợp Thắng 916.54 139.8 0 0
Thọ Thế 543 0 0 0
Thọ Dân 610.03 0 0 0
Thọ Vực 353.08 0 0 0
Xuân Thịnh 471.15 0 0 0
Xuân Lộc 317.95 0 0 0
Xuân Thọ 573 0 0 0
Thọ Ngọc 693 0 0 0
Thọ Phú 479 0 0 0
Minh Sơn 654.1 55.8 0 0
Minh Châu 350 0 0 0
Minh Dân 320.55 0 0
Hợp Tiến 656.97 87.29 6.08 0
Hợp Lý 884.36 86.6 2.63 0
Bình Sơn 1855.28 1233.4 39.3 0
Thọ Sơn 1089.9 241.5 0 0
Thái Hòa 1710.63 590.9 9.55 0
Thọ Bình 1725.02 563.7 49.16 0
Hợp Thành 688.08 51.6 10.32 0
Tân Ninh 2085.41 862.2 508.21 0
Dân Lực 830.19 7.9 0 0
Thọ Tiến 877.85 34.8 0 0
Thọ Tân 711.73 58.5 0 0
Triệu Thành 1092.06 157.2 0 0
An Nông 472.9 0 0 0
Khuyến Nông 710.55 0 0 0
Đồng Lợi 572.78 0 0 0
Nông Trường 540.14 0 0 0
Tiến Nông 553.96 0 0 0
Đồng Tiến 739.75 0 0 0
Dân Lý 666.6 0 0 0
Dân Quyền 1090.91 0 0 0
Đồng Thắng 680.52 0 0 0
Thành Lộc 588.61 76.4 76.4 0
Đại Lộc 571.53 131.4 71.55 0
Châu Lộc 673.32 292.4 105.64 0
Triệu Lộc 930.18 406.9 112.08 0
Lộc Sơn 468.45 279 0 0
Xuân Lộc 703.96 274.78 0 0
Hậu Lộc 265.4 0 0 0
Tiến Lộc 764 158.3 167.2 0
Tuy Lộc 588.43 0 0 0
Phú Lộc 638 0 0 0
Hưng Lộc 540.25 1.14 0 0
Thuần Lộc 332.58 0 0 0
Mỹ Lộc 380 0 0 0
Quang Lộc 543.36 16.55 0 0
Văn Lộc 326.73
Đa Lộc 1401 327.2 0 0
Cầu Lộc 658.37 39.2 0 0
Lộc Tân 472.17
Hoa Lộc 379.34
Hải Lộc 348.23 74.4 0 0
Minh Lộc 468.7 29.6 0 0
Liên Lộc 497 0 0 0
Thịnh Lộc 260 0 0 0
Phong Lộc 444.5
Đồng Lộc 346.26 21.8 0 0
Ngư Lộc 93
Hòa Lộc 717.72
Hạnh Phúc 334.44
Xuân Thành 386.7
Xuân Trường 489.84
Xuân Tân 368.68
Xuân Lập 622.55
Thọ Trường 409.7
Xuân Tín 735.89
Thọ Minh 536 73.1
Thọ Xương 1020.83
Xuân Phú 3167.58 2258.9
Thọ Lập 726 13.4
Lam Sơn 383.12 54.4
Xuân Minh 632.4
Thọ Thắng 292.2
Sao Vàng 255.07
Thọ Diên 416.95
Xuân Phong 489.07
Thọ Lộc 472.48
Xuân Hưng 1044.9
Xuân Giang 517
Xuân Hòa 667.39
Thọ Hải 708.73
Phú Yên 435.15
Xuân Sơn 1357.19 122.8
Xuân Thắng 1629.19 437.3 61.33
Thọ Lâm 2178 269.5 36.33
Quảng Phú 1709.21 238.66 30.85
Thọ Nguyên 495.31
Nam Giang 541
Tây Hồ 315.61
Xuân Vinh 593.14
Xuân Lai 553
Bắc Lương 392.03
Thọ Xuân 159
Xuân Khánh 351.95
Xuân Quang 387.4
Xuân Lam 537.11 44.4
Xuân Thiên 801.76
Xuân Yên 313.75
Xuân Châu 1334.11 104.3
Thọ Thanh 958 1943 2876
Xuân Lẹ 9910.6 9280 447.76
Xuân Thắng 4104.7 3752.1 64 2240
Vạn Xuân 13949.46 11870.31 244.17 69.89
Xuân Lộc 3284.77 2733.82 244.17 69.89
Luận Khê 5575.6 4883 300.21
Xuân Cao 3615.55 2827.7 281.68
Bát Mọt 20573.1 19750.6 891.38 70.04
Thường Xuân 277.6 42.9 21.8
Ngọc Phụng 1684.91 752.6 226.8
Tân Thành 3139.4 4811.8 187.39
Yên Nhân 188780 17698.7 42
Luận Thành 3402.4 2626.8 240.5
Xuân Chinh 7336.8 6021.8 479.74
Xuân Dương 743.2 88.5 69.43
Lương Sơn 7990.9 5971.2 342.16
Xuân Hòa 11597.45 9097 150.51 153.78
Bãi Trành 2776.59 1987.7 152.71
Thanh Quân 3943.76 3355.5 136.97
Cát Tân 1605.01 1072.6 20.4
Thanh Xuân 369275 31356 20693
Thanh Sơn 3164.65 2456.1 153.72
Thanh Lâm 3450.85 2805.1 269.97
Thanh Phong 3530.02 2031.7 201 99.23
Cát Vân 2688.69 2056.3 406.2
Tân Bình 3688.38 2650.9
Thượng Ninh 5267.09 3688.2 64.3
Xuân Bình 4196.64 3077.2 319.82
Yên Cát 459.52 248.7
Yên Lễ 2650.04 1342.1 17.44
Bình Lương 6428.48 5662.8 1077.28
Hoằng Lộc 253.99
Hoằng Thái 2875.5
Hoằng Minh 375.8
Hoằng Đức 375.15
Hoằng Trạch 310
Hoằng Lưu 560
Hoằng Thịnh 320.74
Hoằng Vinh 265
Hoằng Đạo 665.18
Bút Sơn 184.5
Hoằng Đồng 435.45
Hoằng Thành 352.27
Hoằng Đồng 294.3
Hoằng Phúc 300.14
Hoằng Châu 1232.99 76.57
Hoằng Tân 472.06
Hoằng Thắng 568
Hoằng Hợp 422.55
Hoằng Phượng 390.4
Hoằng Xuyên 321
Hoằng Khê 284.5
Hoằng Phú 409.15
Hoằng Giang 363.73
Hoằng Sơn 333.1 12.7
Hoằng Trinh 571.88 67.3
Hoằng Xuân 413.55 74.4 43.7
Hoằng Khánh 931.38 420.7
Hoằng Trung 491.16 103.7 57.6
Hoằng Cát 438.8 2.9
Hoằng Kim 279.63 4.4
Hoằng Lương 239.46
Hoằng Yến 987.9 251.5 207.42
Hoằng Hải 362.33 65.3 31.58
Hoằng Phụ 900.42 68.07 10
Hoằng Tiến 430.93 19.3
Hoằng Ngọc 589.09 18.9
Hoằng Thanh 407.43 6.4
Hoằng Hà 419
Hoằng Đạt 582.15 8.1
Hoằng Phong 910
Quảng Tiến 299.78
Trung Sơn 233.1 2.55
Quảng Minh 387.04
Quảng Châu 799.36 1.45
Quảng Vinh 473.72 20.36
Quảng Cư 642.84
Quảng Hùng 395.03 6.67
Bắc Sơn 173.28
Quảng Đại 210.88 3.16
Quảng Thọ 369.35
Quảng Lĩnh 4997 601 5653
Quảng Trung 748.99 1.08
Quảng Nham 399 158.9
Quảng Đức 631
Quảng Xương 120
Quảng Tân 606
Quảng Phong 742.13
Quảng Hòa 627.11
Quảng Ngọc 844.02 18.8
Quảng Văn 678.8 8
Quảng Yên 737.74
Quảng Lưu 665.42
Quảng Hải 408.67 10.9
Quảng Thạch 342.9 45.8 41.28
Quảng Lộc 541.28
Quảng Long 612.1
Quảng Trạch 493
Quảng Bình 717
Quảng Khê 640.26
Quảng Phúc 486.4
Quảng Hợp 699.4 20.9
Quảng Giao 370
Quảng Ninh 615.6
Quảng Chính 533.3
Quảng Thái 401.2 26
Đông Khê 374.52
Đông Ninh 557.46
Đông Thanh 579.75
Đông Hoàng 517.46
Đông Yên 550.82
Đông Văn 675.88
Đông Minh 412.83
Đông Hòa 557.48
Đông Anh 276.27
Đông Quang 739.58
Đông Phú 568.31
Đông Thịnh 437.7
Rừng Thông 595.57 37.3 26.9
Đông Tiến 517.89 1.8
Đông Thọ 363.35
Quảng Hưng 572.24
Lam Sơn 92
Ngọc Trạo 53.7
Hoằng Anh 3439
Đông Vệ 476.36
Quảng Thắng 354.34
Hoằng Đại 467.57
Thiệu Khánh 533.76
Đông Hải 678
Quảng Cát 665.8
Hoằng Giang 625.56
Hàm Rồng 431.61 157.3
Quảng Thịnh 509.21
Thiệu Vân 269.3 8
Quảng Tâm 373.3
Đông Lĩnh 863.45 127.3 60.2
Quảng Phú 654.04
Quảng Thành 843
Thiệu Dương 571.052 16.18
Hoằng Lý 290.31
Tân Sơn 83
Đông Hương 399.12
Điện Biên 67.65
Phú Sơn 273
Nam Ngạn 245.95
Tào Xuyên 286.5
Đông Sơn 103
Đông Hương 347.86
Trường Thi 89.94
Đông Tân 442.24
Thiệu Đô 515.88
Thiệu Hợp 707.06
Thiệu Duy 880.67
Thiệu Thịnh 489.49
Thiệu Giang 751.03
Thiệu Viên 492.78
Thiệu Nguyên 661.55 1.6
Thiệu Giao 483.74 0.3
Thiệu Tân 62.5
Thiệu Châu 334.19 2.3
Thiệu Long 769.97 46.3
Thiệu Quang 685.49 26.9
Thiệu Vận 369 7.5
Thiệu Phú 653
Thiệu Minh 433.1 2.5
Thiệu Toán 643 14.6
Thiệu Tiến 540
Thiệu Chính 518
Thiệu Hòa 660
Thiệu Công 647.5
Thiệu Tâm 636.14
Thiệu Lý 411.7
Thiệu Ngọc 740.1 11.5
Thiệu Phúc 464.74 3.5
Thiệu Thành 551.67 1.4
Thiệu Vũ 605.2 2.9
Anh Sơn 1082 314
Tân Dân 936.6 338.8 258
Thanh Sơn 938.2 174.2
Hải Bình 420 5
Mai Lâm 1779.7 514.8
Trường Lâm 3086.7 1253.7
Hải Yến 672.25 52.62
Phú Sơn 3447.8 1797.8 336.9
Hải Hòa 637.6 6.7
Bình Minh 646.8 67.2
Hải Lĩnh 842.7 161.3
Hải Thanh 270.5 29.6
Phú Lâm 1917.6 1352.7 82.4
Hải Hà 1222.4 515.6 65.87
Nghi Sơn 327.2 235.3 88.7
Tân Trường 3729.4 1913 277
Hải Thượng 2421.1 1568.7 167.4
Nguyên Bình 3318.9 1921.2 748
Các Sơn 2393 1066.2 83
Hải Nhân 1551.5 515.5 139.5
Hải Châu 590.3 57.5
Thanh Thủy 867.8 22.3
Hải Ninh 536.9 18.8
Tĩnh Hải 874.32 44.3
Xuân Lâm 83.42
Tùng Lâm 361.25
Trúc Lâm 1552.17
Ninh Hải 671.92 76.1
Ngọc Lĩnh 920.16 143.2 87.8
Định Hải 2428.14 1759.6 208.1
Hải An 668.4 64.9 30.4
Định Hưng 699.12
Yên Bái
Định Bình 766.11
Định Long 449.68
Thống Nhất 1741.6 240.1
Định Tân 750.16 6.1
Định Thành 1140.2 243.6
Yên Hùng 621.86
Yên Lâm 1724.88 150.6
Yên Phong 576.21 3.5
Yên Tâm 870.18 11.5
Yên Thọ 718.87 1.4
Quán Lào 149.01
Yên Trung 729.3 1.6
Định Công 94.8
Yên Thịnh 22.4
Yên Phú 601.7 4.9
Yên Lạc 606.49 1.1
Yên Giang 1066.4 7.4
Định Tăng 1005.5 1.7
Định Tiến 1014.5 94.1
Định Liên 673.28 1.8
Định Hòa 1100.18 65.2
Định Hải 652.59 33.7
Yên Trường 364.64
Yên Thái 525.39
Lam Sơn 579.59 84.7
Bắc Sơn 1657.65 308.9
Phú Sơn 271.27
Quang Trung 707 13.9
Hà Lan 620.2
Ngọc Trạo 274.63 25.5
Đông Sơn 1739.08 267.9
Ba Đình 70.17 228.2
Nga Lĩnh 504.67 22.3
Nga Thủy 647.8 50.6
Nga Thái 766.84
Nga Điền 1111.98 46.6
Nga Nhân 345.98
Nga Trường 477.5
Nga Mỹ 364.18
Nga Trung 353.54
Nga Văn 644.45
Nga Thắng 695 23.3
Nga Thanh 347.26
Nga Hải 423.7
Ba Đình 810.06
Nga An 928.532
Nga Bạch 141
Nga Phú 777.31
Nga Tiến 582.08
Nga Tân 1530.65 236.8
Nga Thiện 1142 64
Nga Hưng 232.6
Nga Thành 353.1
Nga Liên 445.5
Nga Sơn 111.33
Nga Thạch 591.82
Yên Khương 978875 90205 10922
Trí Nang 6917.9 6471.6 143.13 0.3
Quang Hiến 2445.96 1996.2 10.12
Yên Thắng 952198 900337 114568
Giao Thiện 7354 68508 31077 108
Giao An 40338 35844 84
Tân Phúc 441148 38507 9526
Đồng Lương 320336 25831 3449
Tam Văn 458455 42156
Lang Chánh 220.9 99.69
Lâm Phú 627159 585821 41989
Ái Thượng 1703.8 1456.8 32.8
2993.59 2453 139
Sơn Thủy 11939.3 11828.5 176.82 525.61
Sơn Lư 5917 4111.6
Quan Sơn 705.7 705.8
Cẩm Quý 456987 30216 299
Kiên Thọ 296519 6901
Lam Sơn 17529 4817 624
Phúc Thịnh 140381 67481
Phùng Giáo 21855 134333
Phùng Minh 12707 5866
Quang Trung 24884 136127 2576
Thạch Lập 50208 42089 7748
Vân Âm 448805 27431 783
Phú Lệ 4416.16 4149.26 35.29 28.36
Quan Hóa 391.74 267.6
Trung Sơn 7680.6 6230.7 389.72 104.46
618.7 5
2034.52 757.4 119.39
Nông Cống 1156.15 67.7 0 0
1602.82 0 0 0
Triệu Sơn 270 0 0 0
1553.27 413 0 0
576.78 153.6
Xuân Cẩm 4675.73 3397 613.85
2654.9 810.17 198.7
1826.08 1514.7 195.25 93.43
358.34
489.23
410.86 149.21
686.1
Quảng Nhân 660.39
583.18
693.5 28.1
Quảng Lợi 531 111.1 35.06
943.23 32.4
254.56
Đông Vinh 435.92
628
229.44
389.71
Vạn Hà 552.07 18.8
Triêu Dương 399
Tĩnh Gia 142
Hùng Sơn 1327.18 500
674
598.8 2.8
1370 2.9
691.2
476.2
Nga Yên 385
Hà Trung 200 8
Hà Lai 687.3 184.9 45.5
Hà Giang 887.59 22.2
Hà Ninh 800 198.2 187.23
Hà Thanh 680.29 87.89
Hà Bắc 815.5
Hà Ngọc 311.2
Hà Vân 681 727.1 256.14
Hà Phú 315.7 59.47
Hà Sơn 1500 727.1
Hà Đông 999.47 545.92
Hà Lâm 626.75 135.02
Hà Long 4843 1362.8
Hà Lĩnh 2448.69 1053.7 543.16
Hà Thái 612.21 184
Hà Bình 941.63 306.9 55.31
Hà Tân 1311.97 480.26 351
Hà Châu 646.88 25.9
Hà Dương 496.26
Hà Phong 308.35
Hà Yên 355
Hà Vinh 1719.7 159.9
Hà Tiến 1817.25 655.95 37.9
Hà Hải 498.64
Hà Toại 293.48
Đông Cương 654.1 54.96
>