TỈNH THANH HÓA

Thông Tin Thống Kê Diện Tích Rừng
| Thống Kê Diện Tích Rừng
Tên Xã Loại Rừng Tổng Trữ Lượng Trữ Lượng Quy Hoạch Đơn Vị Tính
Ái Thượng TỔNG 1703.8 1470.2
Ái Thượng I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1456.8 1223.5
Ái Thượng 1. Rừng tự nhiên 387.4 360.3
Ái Thượng Rừng nguyên sinh
Ái Thượng Rừng thứ sinh 387.4 360.3
Ái Thượng 2. Rừng trồng 1069.4 863.2
Ái Thượng Trồng mới trên đất chưa có rừng 817.9 611.8
Ái Thượng Trồng lại trên đất đã có rừng 251.5 251.5
Ái Thượng Tái sinh chồi từ rừng trồng
Ái Thượng Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Ái Thượng Rừng trồng cao su
Ái Thượng Rừng trồng cây đặc sản
Ái Thượng ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN 247 246.7
Cổ Lũng TỔNG 4419.3 4193.9
Cổ Lũng I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 3847.3 3653.8
Cổ Lũng 1. Rừng tự nhiên 3601.5 3451.5
Cổ Lũng Rừng nguyên sinh
Cổ Lũng Rừng thứ sinh 3601.5 3451.5
Cổ Lũng 2. Rừng trồng 245.8 202.3
Cổ Lũng Trồng mới trên đất chưa có rừng 125.6 82.1
Cổ Lũng Trồng lại trên đất đã có rừng 120.2 120.2
Cổ Lũng Tái sinh chồi từ rừng trồng
Cổ Lũng Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Cổ Lũng Rừng trồng cao su
Cổ Lũng Rừng trồng cây đặc sản
Cổ Lũng ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN 572 540.1
Ban Công TỔNG 3373.3 2496.7
Ban Công I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 2929.9 2123.9
Ban Công 1. Rừng tự nhiên 1867.4 1362.8
Ban Công Rừng nguyên sinh
Ban Công Rừng thứ sinh 1867.4 1362.8
Ban Công 2. Rừng trồng 1062.5 761.1
Ban Công Trồng mới trên đất chưa có rừng 1062.5 761.1
Ban Công Trồng lại trên đất đã có rừng
Ban Công Tái sinh chồi từ rừng trồng
Ban Công Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Ban Công Rừng trồng cao su
Ban Công Rừng trồng cây đặc sản
Ban Công ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN 443.4 372.9
Điền Hạ TỔNG 2478.7 2354.3
Điền Hạ I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 2272.9 2171.8
Điền Hạ 1. Rừng tự nhiên 1543.6 1490.1
Điền Hạ Rừng nguyên sinh
Điền Hạ Rừng thứ sinh 1543.6 1490.1
Điền Hạ 2. Rừng trồng 729.3 681.7
Điền Hạ Trồng mới trên đất chưa có rừng 341.9 297.3
Điền Hạ Trồng lại trên đất đã có rừng 387.4 384.4
Điền Hạ Tái sinh chồi từ rừng trồng
Điền Hạ Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Điền Hạ Rừng trồng cao su
Điền Hạ Rừng trồng cây đặc sản
Điền Hạ ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN 205.9 182.5
Điền Lư TỔNG 885.7 781.7
Điền Lư I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 744 642.7
Điền Lư 1. Rừng tự nhiên 61.3 55.3
Điền Lư Rừng nguyên sinh
Điền Lư Rừng thứ sinh 61.3 55.3
Điền Lư 2. Rừng trồng 682.7 587.4
Điền Lư Trồng mới trên đất chưa có rừng 338.4 251.8
Điền Lư Trồng lại trên đất đã có rừng 344.3 335.7
Điền Lư Tái sinh chồi từ rừng trồng
Điền Lư Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Điền Lư Rừng trồng cao su
Điền Lư Rừng trồng cây đặc sản
Điền Lư ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN 141.7 139
Điền Quang TỔNG 1728.6 1525.3
Điền Quang I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1542.7 1345.7
Điền Quang 1. Rừng tự nhiên 745.2 730.1
Điền Quang Rừng nguyên sinh
Điền Quang Rừng thứ sinh 745.2 730.1
Điền Quang 2. Rừng trồng 797.5 615.6
Điền Quang Trồng mới trên đất chưa có rừng 724.1 542.2
Điền Quang Trồng lại trên đất đã có rừng 73.4 73.4
Điền Quang Tái sinh chồi từ rừng trồng
Điền Quang Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Điền Quang Rừng trồng cao su
Điền Quang Rừng trồng cây đặc sản
Điền Quang ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN 186 179.6
Điền Thượng TỔNG 3665.1 3095.4
Điền Thượng I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 3310.4 2763.1
Điền Thượng 1. Rừng tự nhiên 2624.8 2172.3
Điền Thượng Rừng nguyên sinh
Điền Thượng Rừng thứ sinh 2624.8 2172.3
Điền Thượng 2. Rừng trồng 685.7 590.8
Điền Thượng Trồng mới trên đất chưa có rừng 557.1 492.3
Điền Thượng Trồng lại trên đất đã có rừng 128.5 98.5
Điền Thượng Tái sinh chồi từ rừng trồng
Điền Thượng Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Điền Thượng Rừng trồng cao su
Điền Thượng Rừng trồng cây đặc sản
Điền Thượng ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN 354.7 332.3
Điền Trung TỔNG 1310.5 1106.3
Điền Trung I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1250.1 1046.7
Điền Trung 1. Rừng tự nhiên 142.8 128.7
Điền Trung Rừng nguyên sinh
Điền Trung Rừng thứ sinh 142.8 128.7
Điền Trung 2. Rừng trồng 1107.3 918
Điền Trung Trồng mới trên đất chưa có rừng 1107.3 918
Điền Trung Trồng lại trên đất đã có rừng
Điền Trung Tái sinh chồi từ rừng trồng
Điền Trung Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Điền Trung Rừng trồng cao su
Điền Trung Rừng trồng cây đặc sản
Điền Trung ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN 60.5 59.6
Hạ Trung TỔNG 3047.8 2879.3
Hạ Trung I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 2899.7 2731.2
Hạ Trung 1. Rừng tự nhiên 2541.7 2469.8
Hạ Trung Rừng nguyên sinh
Hạ Trung Rừng thứ sinh 2541.7 2469.8
Hạ Trung 2. Rừng trồng 358 261.4
Hạ Trung Trồng mới trên đất chưa có rừng 129.2 32.6
Hạ Trung Trồng lại trên đất đã có rừng 228.8 228.8
Hạ Trung Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hạ Trung Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hạ Trung Rừng trồng cao su
Hạ Trung Rừng trồng cây đặc sản
Hạ Trung ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN 148.2 148.2
Kỳ Tân TỔNG 2453 2263.8
Kỳ Tân I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 2097.7 1910.6
Kỳ Tân 1. Rừng tự nhiên 1294.5 1168.7
Kỳ Tân Rừng nguyên sinh
Kỳ Tân Rừng thứ sinh 1294.5 1168.7
Kỳ Tân 2. Rừng trồng 803.2 741.9
Kỳ Tân Trồng mới trên đất chưa có rừng 803.2 741.9
Kỳ Tân Trồng lại trên đất đã có rừng
Kỳ Tân Tái sinh chồi từ rừng trồng
Kỳ Tân Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Kỳ Tân Rừng trồng cao su
Kỳ Tân Rừng trồng cây đặc sản
Kỳ Tân ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN 355.3 353.2
TỔNG 587.1 513.8
I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 473.3 403.1
1. Rừng tự nhiên 210.4 172
Rừng nguyên sinh
Rừng thứ sinh 210.4 172
2. Rừng trồng 262.9 231.1
Trồng mới trên đất chưa có rừng 261.5 229.6
Trồng lại trên đất đã có rừng 1.4 1.4
Tái sinh chồi từ rừng trồng
Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Rừng trồng cao su
Rừng trồng cây đặc sản
ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN 113.8 110.7
Lũng Cao TỔNG 6972.5 6685.8
Lũng Cao I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 6645.1 6360.1
Lũng Cao 1. Rừng tự nhiên 6490.5 6224.2
Lũng Cao Rừng nguyên sinh
Lũng Cao Rừng thứ sinh 6490.5 6224.2
Lũng Cao 2. Rừng trồng 154.5 135.9
Lũng Cao Trồng mới trên đất chưa có rừng 144.9 126.3
Lũng Cao Trồng lại trên đất đã có rừng 9.6 9.6
Lũng Cao Tái sinh chồi từ rừng trồng
Lũng Cao Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Lũng Cao Rừng trồng cao su
Lũng Cao Rừng trồng cây đặc sản
Lũng Cao ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN 327.5 325.7
Lũng Niêm TỔNG 847.4 740.3
Lũng Niêm I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 751.9 657.2
Lũng Niêm 1. Rừng tự nhiên 530.8 454.2
Lũng Niêm Rừng nguyên sinh
Lũng Niêm Rừng thứ sinh 530.8 454.2
Lũng Niêm 2. Rừng trồng 221.1 203
Lũng Niêm Trồng mới trên đất chưa có rừng 184 165.9
Lũng Niêm Trồng lại trên đất đã có rừng 37.1 37.1
Lũng Niêm Tái sinh chồi từ rừng trồng
Lũng Niêm Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Lũng Niêm Rừng trồng cao su
Lũng Niêm Rừng trồng cây đặc sản
Lũng Niêm ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN 95.5 83
Lương Ngoại TỔNG 1973.2 1362.2
Lương Ngoại I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1898.4 1287.4
Lương Ngoại 1. Rừng tự nhiên 1164.9 745.7
Lương Ngoại Rừng nguyên sinh
Lương Ngoại Rừng thứ sinh 1164.9 745.7
Lương Ngoại 2. Rừng trồng 733.5 541.7
Lương Ngoại Trồng mới trên đất chưa có rừng 733.5 541.7
Lương Ngoại Trồng lại trên đất đã có rừng
Lương Ngoại Tái sinh chồi từ rừng trồng
Lương Ngoại Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Lương Ngoại Rừng trồng cao su
Lương Ngoại Rừng trồng cây đặc sản
Lương Ngoại ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN 1134 714.8
Lương Nội TỔNG 4904.3 4201.8
Lương Nội I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 4025.3 3347.5
Lương Nội 1. Rừng tự nhiên 3378.3 2808.2
Lương Nội Rừng nguyên sinh
Lương Nội Rừng thứ sinh 3378.3 2808.2
Lương Nội 2. Rừng trồng 647 539.2
Lương Nội Trồng mới trên đất chưa có rừng 647 539.2
Lương Nội Trồng lại trên đất đã có rừng
Lương Nội Tái sinh chồi từ rừng trồng
Lương Nội Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Lương Nội Rừng trồng cao su
Lương Nội Rừng trồng cây đặc sản
Lương Nội ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN 879 854.4
Lương Trung TỔNG 2705 2397
Lương Trung I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 2524.1 2237.3
Lương Trung 1. Rừng tự nhiên 1553.8 1419.5
Lương Trung Rừng nguyên sinh
Lương Trung Rừng thứ sinh 1553.8 1419.5
Lương Trung 2. Rừng trồng 970.3 817.9
Lương Trung Trồng mới trên đất chưa có rừng 884.7 732.2
Lương Trung Trồng lại trên đất đã có rừng 85.6 85.6
Lương Trung Tái sinh chồi từ rừng trồng
Lương Trung Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Lương Trung Rừng trồng cao su
Lương Trung Rừng trồng cây đặc sản
Lương Trung ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN 1481.1 1346.8
Tân Lập TỔNG 696.1 597.4
Tân Lập I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 595.1 511
Tân Lập 1. Rừng tự nhiên 463.2 412.8
Tân Lập Rừng nguyên sinh
Tân Lập Rừng thứ sinh 463.2 412.8
Tân Lập 2. Rừng trồng 131.9 98.3
Tân Lập Trồng mới trên đất chưa có rừng 131.9 98.3
Tân Lập Trồng lại trên đất đã có rừng
Tân Lập Tái sinh chồi từ rừng trồng
Tân Lập Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Tân Lập Rừng trồng cao su
Tân Lập Rừng trồng cây đặc sản
Tân Lập ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN 101 86.4
Thành Lâm TỔNG 2342.5 2265.2
Thành Lâm I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 2012.5 1939.8
Thành Lâm 1. Rừng tự nhiên 1685.3 1665.4
Thành Lâm Rừng nguyên sinh
Thành Lâm Rừng thứ sinh 1685.3 1665.4
Thành Lâm 2. Rừng trồng 327.2 274.4
Thành Lâm Trồng mới trên đất chưa có rừng 276.4 223.6
Thành Lâm Trồng lại trên đất đã có rừng 50.8 50.8
Thành Lâm Tái sinh chồi từ rừng trồng
Thành Lâm Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Thành Lâm Rừng trồng cao su
Thành Lâm Rừng trồng cây đặc sản
Thành Lâm ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN 329.9 325.3
Thành Sơn TỔNG 2915.2 2515
Thành Sơn I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 2802.8 2402.8
Thành Sơn 1. Rừng tự nhiên 2569.8 2357.7
Thành Sơn Rừng nguyên sinh
Thành Sơn Rừng thứ sinh 2569.8 2357.7
Thành Sơn 2. Rừng trồng 233 45
Thành Sơn Trồng mới trên đất chưa có rừng 172.4 34.3
Thành Sơn Trồng lại trên đất đã có rừng 60.6 10.7
Thành Sơn Tái sinh chồi từ rừng trồng
Thành Sơn Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 3.1
Thành Sơn Rừng trồng cao su
Thành Sơn Rừng trồng cây đặc sản 3.1
Thành Sơn ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN 112.4 112.2
Thiết Kế TỔNG 2336.5 2139.7
Thiết Kế I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 2309.8 2113.8
Thiết Kế 1. Rừng tự nhiên 1341.6 1322.3
Thiết Kế Rừng nguyên sinh
Thiết Kế Rừng thứ sinh 1341.6 1322.3
Thiết Kế 2. Rừng trồng 968.2 791.5
Thiết Kế Trồng mới trên đất chưa có rừng 966.4 789.7
Thiết Kế Trồng lại trên đất đã có rừng 1.8 1.8
Thiết Kế Tái sinh chồi từ rừng trồng
Thiết Kế Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Thiết Kế Rừng trồng cao su
Thiết Kế Rừng trồng cây đặc sản
Thiết Kế ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN 26.7 25.9
TỔNG 5314.8 4918.5
I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 4862.6 4473.4
1. Rừng tự nhiên 2821 2754.3
Rừng nguyên sinh
Rừng thứ sinh 2821 2754.3
2. Rừng trồng 2041.6 1719.1
Trồng mới trên đất chưa có rừng 2041 1718.6
Trồng lại trên đất đã có rừng 0.6 0.6
Tái sinh chồi từ rừng trồng
Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 10 10
Rừng trồng cao su
Rừng trồng cây đặc sản 10 10
ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN 452.2 445.1
Văn Nho TỔNG 2958.8 2742.7
Văn Nho I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 2560.1 2355.7
Văn Nho 1. Rừng tự nhiên 1391.1 1282.7
Văn Nho Rừng nguyên sinh
Văn Nho Rừng thứ sinh 1391.1 1282.7
Văn Nho 2. Rừng trồng 1169 1073
Văn Nho Trồng mới trên đất chưa có rừng 996.6 900.6
Văn Nho Trồng lại trên đất đã có rừng 172.4 172.4
Văn Nho Tái sinh chồi từ rừng trồng
Văn Nho Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Văn Nho Rừng trồng cao su
Văn Nho Rừng trồng cây đặc sản
Văn Nho ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN 398.7 387.1
TỔNG 97.2 83.7
I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 68.9 57.5
1. Rừng tự nhiên 7.6 7.6
Rừng nguyên sinh
Rừng thứ sinh 7.6 7.6
2. Rừng trồng 61.3 49.9
Trồng mới trên đất chưa có rừng
Trồng lại trên đất đã có rừng 61.3 49.9
Tái sinh chồi từ rừng trồng
Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Rừng trồng cao su
Rừng trồng cây đặc sản
Cẩm Bình TỔNG 1199.7 1159.4
Cẩm Bình I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1018.6 982
Cẩm Bình 1. Rừng tự nhiên 527.8 520.2
Cẩm Bình Rừng nguyên sinh
Cẩm Bình Rừng thứ sinh 527.8 520.2
Cẩm Bình 2. Rừng trồng 490.8 461.8
Cẩm Bình Trồng mới trên đất chưa có rừng 403.1 376
Cẩm Bình Trồng lại trên đất đã có rừng 87.7 85.8
Cẩm Bình Tái sinh chồi từ rừng trồng
Cẩm Bình Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 1.4 1.4
Cẩm Bình Rừng trồng cao su 1.4 1.4
Cẩm Bình Rừng trồng cây đặc sản
Cẩm Châu TỔNG 2203.6 2191
Cẩm Châu I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1392 1379.4
Cẩm Châu 1. Rừng tự nhiên 801.6 801.6
Cẩm Châu Rừng nguyên sinh
Cẩm Châu Rừng thứ sinh 801.6 801.6
Cẩm Châu 2. Rừng trồng 590.4 577.8
Cẩm Châu Trồng mới trên đất chưa có rừng 1.7 1.5
Cẩm Châu Trồng lại trên đất đã có rừng 588.6 576.2
Cẩm Châu Tái sinh chồi từ rừng trồng
Cẩm Châu Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Cẩm Châu Rừng trồng cao su
Cẩm Châu Rừng trồng cây đặc sản
Cẩm Giang TỔNG 576.2 552.5
Cẩm Giang I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 353 329.4
Cẩm Giang 1. Rừng tự nhiên 315.3 299.6
Cẩm Giang Rừng nguyên sinh
Cẩm Giang Rừng thứ sinh 315.3 299.6
Cẩm Giang 2. Rừng trồng 37.7 29.7
Cẩm Giang Trồng mới trên đất chưa có rừng 26.7 21.9
Cẩm Giang Trồng lại trên đất đã có rừng 11 7.8
Cẩm Giang Tái sinh chồi từ rừng trồng
Cẩm Giang Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 10.4 10.4
Cẩm Giang Rừng trồng cao su 10.4 10.4
Cẩm Giang Rừng trồng cây đặc sản
Cẩm Liên TỔNG 1623.5 1538.5
Cẩm Liên I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1362.1 1279.6
Cẩm Liên 1. Rừng tự nhiên 755.7 736.3
Cẩm Liên Rừng nguyên sinh
Cẩm Liên Rừng thứ sinh 755.7 736.3
Cẩm Liên 2. Rừng trồng 606.4 543.2
Cẩm Liên Trồng mới trên đất chưa có rừng 9.9 9.9
Cẩm Liên Trồng lại trên đất đã có rừng 596.6 533.4
Cẩm Liên Tái sinh chồi từ rừng trồng
Cẩm Liên Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Cẩm Liên Rừng trồng cao su
Cẩm Liên Rừng trồng cây đặc sản
Cẩm Long TỔNG 2007.1 1889.6
Cẩm Long I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1639.2 1523.6
Cẩm Long 1. Rừng tự nhiên 86.8 86.8
Cẩm Long Rừng nguyên sinh
Cẩm Long Rừng thứ sinh 86.8 86.8
Cẩm Long 2. Rừng trồng 1552.5 1436.8
Cẩm Long Trồng mới trên đất chưa có rừng 1479 1377.7
Cẩm Long Trồng lại trên đất đã có rừng 73.5 59.1
Cẩm Long Tái sinh chồi từ rừng trồng
Cẩm Long Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 271.8 219.4
Cẩm Long Rừng trồng cao su 271.8 219.4
Cẩm Long Rừng trồng cây đặc sản
Cẩm Lương TỔNG 1042.9 957.8
Cẩm Lương I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 902 816.9
Cẩm Lương 1. Rừng tự nhiên 692.1 678.8
Cẩm Lương Rừng nguyên sinh
Cẩm Lương Rừng thứ sinh 692.1 678.8
Cẩm Lương 2. Rừng trồng 209.9 138.1
Cẩm Lương Trồng mới trên đất chưa có rừng 178 115.9
Cẩm Lương Trồng lại trên đất đã có rừng 32 22.2
Cẩm Lương Tái sinh chồi từ rừng trồng
Cẩm Lương Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Cẩm Lương Rừng trồng cao su
Cẩm Lương Rừng trồng cây đặc sản
Cẩm Ngọc TỔNG 1864.4 1691.7
Cẩm Ngọc I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1402.6 1234.8
Cẩm Ngọc 1. Rừng tự nhiên 1.4 0.9
Cẩm Ngọc Rừng nguyên sinh
Cẩm Ngọc Rừng thứ sinh 1.4 0.9
Cẩm Ngọc 2. Rừng trồng 1401.2 1233.9
Cẩm Ngọc Trồng mới trên đất chưa có rừng 256.8 131.1
Cẩm Ngọc Trồng lại trên đất đã có rừng 1144.4 1102.8
Cẩm Ngọc Tái sinh chồi từ rừng trồng
Cẩm Ngọc Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 161.9 92.8
Cẩm Ngọc Rừng trồng cao su 161.9 92.8
Cẩm Ngọc Rừng trồng cây đặc sản
Cẩm Phong TỔNG 174 172.7
Cẩm Phong I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 60.6 59.4
Cẩm Phong 1. Rừng tự nhiên
Cẩm Phong Rừng nguyên sinh
Cẩm Phong Rừng thứ sinh
Cẩm Phong 2. Rừng trồng 60.6 59.4
Cẩm Phong Trồng mới trên đất chưa có rừng 57.7 57
Cẩm Phong Trồng lại trên đất đã có rừng 2.9 2.4
Cẩm Phong Tái sinh chồi từ rừng trồng
Cẩm Phong Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Cẩm Phong Rừng trồng cao su
Cẩm Phong Rừng trồng cây đặc sản
Cẩm Phú TỔNG 1191.9 1007.7
Cẩm Phú I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 739.1 568.4
Cẩm Phú 1. Rừng tự nhiên
Cẩm Phú Rừng nguyên sinh
Cẩm Phú Rừng thứ sinh
Cẩm Phú 2. Rừng trồng 739.1 568.4
Cẩm Phú Trồng mới trên đất chưa có rừng 449.1 318.4
Cẩm Phú Trồng lại trên đất đã có rừng 290 250
Cẩm Phú Tái sinh chồi từ rừng trồng
Cẩm Phú Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 303.4 279.1
Cẩm Phú Rừng trồng cao su 303.4 279.1
Cẩm Phú Rừng trồng cây đặc sản
TỔNG 3021.6 2852.3
I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 2803.5 2650.5
1. Rừng tự nhiên 1411 1383.5
Rừng nguyên sinh
Rừng thứ sinh 1411 1383.5
2. Rừng trồng 1392.6 1267
Trồng mới trên đất chưa có rừng 878.4 761.2
Trồng lại trên đất đã có rừng 514.1 505.9
Tái sinh chồi từ rừng trồng
Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 78.5 71
Rừng trồng cao su 78.5 71
Rừng trồng cây đặc sản
Cẩm Sơn TỔNG 962.8 944
Cẩm Sơn I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 796.1 787.7
Cẩm Sơn 1. Rừng tự nhiên 108 108
Cẩm Sơn Rừng nguyên sinh
Cẩm Sơn Rừng thứ sinh 108 108
Cẩm Sơn 2. Rừng trồng 688.1 679.7
Cẩm Sơn Trồng mới trên đất chưa có rừng 395.5 395.5
Cẩm Sơn Trồng lại trên đất đã có rừng 292.6 284.2
Cẩm Sơn Tái sinh chồi từ rừng trồng
Cẩm Sơn Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 2.5 2.5
Cẩm Sơn Rừng trồng cao su 2.5 2.5
Cẩm Sơn Rừng trồng cây đặc sản
Cẩm Tâm TỔNG 906.9 844.7
Cẩm Tâm I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 575.5 524.3
Cẩm Tâm 1. Rừng tự nhiên 2 2
Cẩm Tâm Rừng nguyên sinh
Cẩm Tâm Rừng thứ sinh 2 2
Cẩm Tâm 2. Rừng trồng 573.6 522.4
Cẩm Tâm Trồng mới trên đất chưa có rừng 355.4 308
Cẩm Tâm Trồng lại trên đất đã có rừng 218.2 214.4
Cẩm Tâm Tái sinh chồi từ rừng trồng
Cẩm Tâm Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 6.3
Cẩm Tâm Rừng trồng cao su 6.3
Cẩm Tâm Rừng trồng cây đặc sản
Cẩm Tân TỔNG 21.9 14.7
Cẩm Tân I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 17.1 9.9
Cẩm Tân 1. Rừng tự nhiên
Cẩm Tân Rừng nguyên sinh
Cẩm Tân Rừng thứ sinh
Cẩm Tân 2. Rừng trồng 17.1 9.9
Cẩm Tân Trồng mới trên đất chưa có rừng
Cẩm Tân Trồng lại trên đất đã có rừng 17.1 9.9
Cẩm Tân Tái sinh chồi từ rừng trồng
Cẩm Tân Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 8.6 5.2
Cẩm Tân Rừng trồng cao su 8.6 5.2
Cẩm Tân Rừng trồng cây đặc sản
Cẩm Thạch TỔNG 1363 1307.2
Cẩm Thạch I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1182.5 1126.7
Cẩm Thạch 1. Rừng tự nhiên 704.7 689.1
Cẩm Thạch
Cẩm Thạch 704.7 689.1
Cẩm Thạch 2. Rừng trồng 477.8 437.6
Cẩm Thạch 18.4 15.4
Cẩm Thạch 459.4 422.1
Cẩm Thạch
Cẩm Thạch Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Cẩm Thạch
Cẩm Thạch
Cẩm Thành TỔNG 2005.2 1776.7
Cẩm Thành I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1847.1 1627.1
Cẩm Thành 1. Rừng tự nhiên 938.3 915.1
Cẩm Thành Rừng nguyên sinh
Cẩm Thành Rừng thứ sinh 938.3 915.1
Cẩm Thành 2. Rừng trồng 908.8 712
Cẩm Thành Trồng mới trên đất chưa có rừng 748.8 601.1
Cẩm Thành Trồng lại trên đất đã có rừng 160 110.9
Cẩm Thành Tái sinh chồi từ rừng trồng
Cẩm Thành Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Cẩm Thành Rừng trồng cao su
Cẩm Thành Rừng trồng cây đặc sản
Cẩm Tú TỔNG 687.6 610
Cẩm Tú I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 412.9 335.3
Cẩm Tú 1. Rừng tự nhiên 42.5 32.6
Cẩm Tú Rừng nguyên sinh
Cẩm Tú Rừng thứ sinh 42.5 32.6
Cẩm Tú 2. Rừng trồng 370.4 302.7
Cẩm Tú Trồng mới trên đất chưa có rừng 304.2 236.5
Cẩm Tú Trồng lại trên đất đã có rừng 66.2 66.2
Cẩm Tú Tái sinh chồi từ rừng trồng
Cẩm Tú Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 80.8 45.5
Cẩm Tú Rừng trồng cao su 80.8 45.5
Cẩm Tú Rừng trồng cây đặc sản
Cẩm Vân TỔNG 219.8 207.4
Cẩm Vân I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 172 159.6
Cẩm Vân 1. Rừng tự nhiên
Cẩm Vân Rừng nguyên sinh
Cẩm Vân Rừng thứ sinh
Cẩm Vân 2. Rừng trồng 172 159.6
Cẩm Vân Trồng mới trên đất chưa có rừng 162.6 159.6
Cẩm Vân Trồng lại trên đất đã có rừng 9.5
Cẩm Vân Tái sinh chồi từ rừng trồng
Cẩm Vân Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 6.1 6.1
Cẩm Vân Rừng trồng cao su 6.1 6.1
Cẩm Vân Rừng trồng cây đặc sản
Cẩm Yên TỔNG 1172 1128.8
Cẩm Yên I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1148.1 1104.9
Cẩm Yên 1. Rừng tự nhiên
Cẩm Yên Rừng nguyên sinh
Cẩm Yên Rừng thứ sinh
Cẩm Yên 2. Rừng trồng 1148.1 1104.9
Cẩm Yên Trồng mới trên đất chưa có rừng 946.9 903.7
Cẩm Yên Trồng lại trên đất đã có rừng 201.3 201.3
Cẩm Yên Tái sinh chồi từ rừng trồng
Cẩm Yên Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Cẩm Yên Rừng trồng cao su
Cẩm Yên Rừng trồng cây đặc sản
Phúc Do TỔNG 306.2 85.2
Phúc Do I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 303.9 84.4
Phúc Do 1. Rừng tự nhiên
Phúc Do Rừng nguyên sinh
Phúc Do Rừng thứ sinh
Phúc Do 2. Rừng trồng 303.9 84.4
Phúc Do Trồng mới trên đất chưa có rừng
Phúc Do Trồng lại trên đất đã có rừng 303.9 84.4
Phúc Do Tái sinh chồi từ rừng trồng
Phúc Do Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 273.4 71.9
Phúc Do Rừng trồng cao su 273.4 71.9
Phúc Do Rừng trồng cây đặc sản
TỔNG 42.5 42.5
I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 37.3 37.3
1. Rừng tự nhiên
Rừng nguyên sinh
Rừng thứ sinh
2. Rừng trồng 37.3 37.3
Trồng mới trên đất chưa có rừng 37.3 37.3
Trồng lại trên đất đã có rừng
Tái sinh chồi từ rừng trồng
Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Rừng trồng cao su
Rừng trồng cây đặc sản
Đông Nam TỔNG 40.5 39.1
Đông Nam I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 32.4 31.4
Đông Nam 1. Rừng tự nhiên
Đông Nam Rừng nguyên sinh
Đông Nam Rừng thứ sinh
Đông Nam 2. Rừng trồng 32.4 31.4
Đông Nam Trồng mới trên đất chưa có rừng
Đông Nam Trồng lại trên đất đã có rừng 32.4 31.4
Đông Nam Tái sinh chồi từ rừng trồng
Đông Nam Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Đông Nam Rừng trồng cao su
Đông Nam Rừng trồng cây đặc sản
Đông Tiến TỔNG 1.8
Đông Tiến I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1.8
Đông Tiến 1. Rừng tự nhiên
Đông Tiến Rừng nguyên sinh
Đông Tiến Rừng thứ sinh
Đông Tiến 2. Rừng trồng 1.8
Đông Tiến Trồng mới trên đất chưa có rừng
Đông Tiến Trồng lại trên đất đã có rừng 1.8
Đông Tiến Tái sinh chồi từ rừng trồng
Đông Tiến Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Đông Tiến Rừng trồng cao su
Đông Tiến Rừng trồng cây đặc sản
TỔNG 9.2 7.8
I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 2.8 1.5
1. Rừng tự nhiên
Rừng nguyên sinh
Rừng thứ sinh
2. Rừng trồng 2.8 1.5
Trồng mới trên đất chưa có rừng 2.8 1.5
Trồng lại trên đất đã có rừng
Tái sinh chồi từ rừng trồng
Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Rừng trồng cao su
Rừng trồng cây đặc sản
Hà Bình TỔNG 306.9 306.9
Hà Bình I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 293.6 293.6
Hà Bình 1. Rừng tự nhiên
Hà Bình Rừng nguyên sinh
Hà Bình Rừng thứ sinh
Hà Bình 2. Rừng trồng 293.6 293.6
Hà Bình Trồng mới trên đất chưa có rừng 293.6 293.6
Hà Bình Trồng lại trên đất đã có rừng
Hà Bình Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hà Bình Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hà Bình Rừng trồng cao su
Hà Bình Rừng trồng cây đặc sản
Hà Châu TỔNG 25.9 23.6
Hà Châu I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 5.3 5.1
Hà Châu 1. Rừng tự nhiên
Hà Châu Rừng nguyên sinh
Hà Châu Rừng thứ sinh
Hà Châu 2. Rừng trồng 5.3 5.1
Hà Châu Trồng mới trên đất chưa có rừng 4.2 4.2
Hà Châu Trồng lại trên đất đã có rừng 1.1 0.9
Hà Châu Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hà Châu Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hà Châu Rừng trồng cao su
Hà Châu Rừng trồng cây đặc sản
Hà Đông TỔNG 634.8 599.4
Hà Đông I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 517.5 482.2
Hà Đông 1. Rừng tự nhiên 4.5 4.3
Hà Đông Rừng nguyên sinh
Hà Đông Rừng thứ sinh 4.5 4.3
Hà Đông 2. Rừng trồng 513 477.9
Hà Đông Trồng mới trên đất chưa có rừng 491.8 456.7
Hà Đông Trồng lại trên đất đã có rừng 20 20
Hà Đông Tái sinh chồi từ rừng trồng 1.2 1.2
Hà Đông Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hà Đông Rừng trồng cao su
Hà Đông Rừng trồng cây đặc sản
Hà Dương TỔNG 0.2 0.2
Hà Dương I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 0.2 0.2
Hà Dương 1. Rừng tự nhiên
Hà Dương Rừng nguyên sinh
Hà Dương Rừng thứ sinh
Hà Dương 2. Rừng trồng 0.2 0.2
Hà Dương Trồng mới trên đất chưa có rừng
Hà Dương Trồng lại trên đất đã có rừng 0.2 0.2
Hà Dương Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hà Dương Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hà Dương Rừng trồng cao su
Hà Dương Rừng trồng cây đặc sản
Hà Giang TỔNG 44.4 43.5
Hà Giang I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 37.5 36.6
Hà Giang 1. Rừng tự nhiên
Hà Giang Rừng nguyên sinh
Hà Giang Rừng thứ sinh
Hà Giang 2. Rừng trồng 37.5 36.6
Hà Giang Trồng mới trên đất chưa có rừng 0.8
Hà Giang Trồng lại trên đất đã có rừng 36.8 36.6
Hà Giang Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hà Giang Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hà Giang Rừng trồng cao su
Hà Giang Rừng trồng cây đặc sản
Hà Lai TỔNG 184.9 184.9
Hà Lai I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 139.3 139.3
Hà Lai 1. Rừng tự nhiên
Hà Lai Rừng nguyên sinh
Hà Lai Rừng thứ sinh
Hà Lai 2. Rừng trồng 139.3 139.3
Hà Lai Trồng mới trên đất chưa có rừng 111.9 111.9
Hà Lai Trồng lại trên đất đã có rừng 27.5 27.5
Hà Lai Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hà Lai Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hà Lai Rừng trồng cao su
Hà Lai Rừng trồng cây đặc sản
Hà Lâm TỔNG 192.9 176.1
Hà Lâm I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 165.8 148.9
Hà Lâm 1. Rừng tự nhiên
Hà Lâm Rừng nguyên sinh
Hà Lâm Rừng thứ sinh
Hà Lâm 2. Rừng trồng 165.8 148.9
Hà Lâm Trồng mới trên đất chưa có rừng 153.1 138.5
Hà Lâm Trồng lại trên đất đã có rừng 12.6 10.4
Hà Lâm Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hà Lâm Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hà Lâm Rừng trồng cao su
Hà Lâm Rừng trồng cây đặc sản
Hà Lĩnh TỔNG 1053.7 1053.7
Hà Lĩnh I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 948.3 948.3
Hà Lĩnh 1. Rừng tự nhiên 156.4 156.4
Hà Lĩnh Rừng nguyên sinh
Hà Lĩnh Rừng thứ sinh 156.4 156.4
Hà Lĩnh 2. Rừng trồng 791.9 791.9
Hà Lĩnh Trồng mới trên đất chưa có rừng 356 356
Hà Lĩnh Trồng lại trên đất đã có rừng 420.4 420.4
Hà Lĩnh Tái sinh chồi từ rừng trồng 15.5 15.5
Hà Lĩnh Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hà Lĩnh Rừng trồng cao su
Hà Lĩnh Rừng trồng cây đặc sản
Hà Long TỔNG 1362.8 1290.1
Hà Long I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1043.3 976.7
Hà Long 1. Rừng tự nhiên 312.7 312.7
Hà Long Rừng nguyên sinh
Hà Long Rừng thứ sinh 312.7 312.7
Hà Long 2. Rừng trồng 730.6 664
Hà Long Trồng mới trên đất chưa có rừng 195.2 128.6
Hà Long Trồng lại trên đất đã có rừng 496.2 496.2
Hà Long Tái sinh chồi từ rừng trồng 39.2 39.2
Hà Long Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 147.3 80.8
Hà Long Rừng trồng cao su 147.3 80.8
Hà Long Rừng trồng cây đặc sản
Hà Ngọc TỔNG 12 12
Hà Ngọc I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 0.6 0.6
Hà Ngọc 1. Rừng tự nhiên
Hà Ngọc Rừng nguyên sinh
Hà Ngọc Rừng thứ sinh
Hà Ngọc 2. Rừng trồng 0.6 0.6
Hà Ngọc Trồng mới trên đất chưa có rừng 0.1 0.1
Hà Ngọc Trồng lại trên đất đã có rừng 0.5 0.5
Hà Ngọc Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hà Ngọc Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hà Ngọc Rừng trồng cao su
Hà Ngọc Rừng trồng cây đặc sản
Hà Ninh TỔNG 200 198.2
Hà Ninh I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 182.4 180.6
Hà Ninh 1. Rừng tự nhiên
Hà Ninh Rừng nguyên sinh
Hà Ninh Rừng thứ sinh
Hà Ninh 2. Rừng trồng 182.4 180.6
Hà Ninh Trồng mới trên đất chưa có rừng 119.6 119.6
Hà Ninh Trồng lại trên đất đã có rừng 62.1 60.3
Hà Ninh Tái sinh chồi từ rừng trồng 0.7 0.7
Hà Ninh Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hà Ninh Rừng trồng cao su
Hà Ninh Rừng trồng cây đặc sản
Hà Phú TỔNG 78.8 76.1
Hà Phú I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 47.5 44.8
Hà Phú 1. Rừng tự nhiên
Hà Phú Rừng nguyên sinh
Hà Phú Rừng thứ sinh
Hà Phú 2. Rừng trồng 47.5 44.8
Hà Phú Trồng mới trên đất chưa có rừng 47.5 44.8
Hà Phú Trồng lại trên đất đã có rừng
Hà Phú Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hà Phú Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hà Phú Rừng trồng cao su
Hà Phú Rừng trồng cây đặc sản
Hà Sơn TỔNG 727.1 701.9
Hà Sơn I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 458.8 433.5
Hà Sơn 1. Rừng tự nhiên
Hà Sơn Rừng nguyên sinh
Hà Sơn Rừng thứ sinh
Hà Sơn 2. Rừng trồng 458.8 433.5
Hà Sơn Trồng mới trên đất chưa có rừng 458 432.7
Hà Sơn Trồng lại trên đất đã có rừng 0.8 0.8
Hà Sơn Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hà Sơn Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hà Sơn Rừng trồng cao su
Hà Sơn Rừng trồng cây đặc sản
Hà Tân TỔNG 546.6 540.3
Hà Tân I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 507.9 501.7
Hà Tân 1. Rừng tự nhiên 129.2 129.2
Hà Tân Rừng nguyên sinh
Hà Tân Rừng thứ sinh 129.2 129.2
Hà Tân 2. Rừng trồng 378.8 372.5
Hà Tân Trồng mới trên đất chưa có rừng 374.5 368.3
Hà Tân Trồng lại trên đất đã có rừng
Hà Tân Tái sinh chồi từ rừng trồng 4.3 4.3
Hà Tân Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hà Tân Rừng trồng cao su
Hà Tân Rừng trồng cây đặc sản
Hà Thái TỔNG 186.7 174
Hà Thái I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 130.7 118
Hà Thái 1. Rừng tự nhiên
Hà Thái Rừng nguyên sinh
Hà Thái Rừng thứ sinh
Hà Thái 2. Rừng trồng 130.7 118
Hà Thái Trồng mới trên đất chưa có rừng 100.8 88.1
Hà Thái Trồng lại trên đất đã có rừng 29.9 29.9
Hà Thái Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hà Thái Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hà Thái Rừng trồng cao su
Hà Thái Rừng trồng cây đặc sản
Hà Thanh TỔNG 28 28
Hà Thanh I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 22.2 22.2
Hà Thanh 1. Rừng tự nhiên
Hà Thanh Rừng nguyên sinh
Hà Thanh Rừng thứ sinh
Hà Thanh 2. Rừng trồng 22.2 22.2
Hà Thanh Trồng mới trên đất chưa có rừng 17.1 17.1
Hà Thanh Trồng lại trên đất đã có rừng 5.1 5.1
Hà Thanh Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hà Thanh Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hà Thanh Rừng trồng cao su
Hà Thanh Rừng trồng cây đặc sản
Hà Tiến TỔNG 635.1 633.9
Hà Tiến I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 590.4 589.1
Hà Tiến 1. Rừng tự nhiên
Hà Tiến Rừng nguyên sinh
Hà Tiến Rừng thứ sinh
Hà Tiến 2. Rừng trồng 590.4 589.1
Hà Tiến Trồng mới trên đất chưa có rừng 53.8 52.5
Hà Tiến Trồng lại trên đất đã có rừng 536.6 536.6
Hà Tiến Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hà Tiến Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hà Tiến Rừng trồng cao su
Hà Tiến Rừng trồng cây đặc sản
Hà Vân TỔNG 32.4 32.4
Hà Vân I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 18.4 18.4
Hà Vân 1. Rừng tự nhiên
Hà Vân Rừng nguyên sinh
Hà Vân Rừng thứ sinh
Hà Vân 2. Rừng trồng 18.4 18.4
Hà Vân Trồng mới trên đất chưa có rừng 6.3 6.3
Hà Vân Trồng lại trên đất đã có rừng 12.1 12.1
Hà Vân Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hà Vân Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hà Vân Rừng trồng cao su
Hà Vân Rừng trồng cây đặc sản
Hà Vinh TỔNG 159.9 156.3
Hà Vinh I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 90 86.4
Hà Vinh 1. Rừng tự nhiên
Hà Vinh Rừng nguyên sinh
Hà Vinh Rừng thứ sinh
Hà Vinh 2. Rừng trồng 90 86.4
Hà Vinh Trồng mới trên đất chưa có rừng 89.2 86.4
Hà Vinh Trồng lại trên đất đã có rừng 0.8
Hà Vinh Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hà Vinh Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hà Vinh Rừng trồng cao su
Hà Vinh Rừng trồng cây đặc sản
Cầu Lộc TỔNG 41.2 31.6
Cầu Lộc I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 40.4 30.8
Cầu Lộc 1. Rừng tự nhiên
Cầu Lộc Rừng nguyên sinh
Cầu Lộc Rừng thứ sinh
Cầu Lộc 2. Rừng trồng 40.4 30.8
Cầu Lộc Trồng mới trên đất chưa có rừng 40.4 30.8
Cầu Lộc Trồng lại trên đất đã có rừng
Cầu Lộc Tái sinh chồi từ rừng trồng
Cầu Lộc Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Cầu Lộc Rừng trồng cao su
Cầu Lộc Rừng trồng cây đặc sản
Châu Lộc TỔNG 292.4 292.4
Châu Lộc I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 286.7 286.7
Châu Lộc 1. Rừng tự nhiên
Châu Lộc Rừng nguyên sinh
Châu Lộc Rừng thứ sinh
Châu Lộc 2. Rừng trồng 286.7 286.7
Châu Lộc Trồng mới trên đất chưa có rừng 186.1 186.1
Châu Lộc Trồng lại trên đất đã có rừng 100.7 100.7
Châu Lộc Tái sinh chồi từ rừng trồng
Châu Lộc Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Châu Lộc Rừng trồng cao su
Châu Lộc Rừng trồng cây đặc sản
Đại Lộc TỔNG 131.4 131.4
Đại Lộc I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 129.8 129.8
Đại Lộc 1. Rừng tự nhiên
Đại Lộc Rừng nguyên sinh
Đại Lộc Rừng thứ sinh
Đại Lộc 2. Rừng trồng 129.8 129.8
Đại Lộc Trồng mới trên đất chưa có rừng 42.7 42.7
Đại Lộc Trồng lại trên đất đã có rừng 87.1 87.1
Đại Lộc Tái sinh chồi từ rừng trồng
Đại Lộc Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Đại Lộc Rừng trồng cao su
Đại Lộc Rừng trồng cây đặc sản
Đa Lộc TỔNG 327.2 58.1
Đa Lộc I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 315.6 46.5
Đa Lộc 1. Rừng tự nhiên
Đa Lộc Rừng nguyên sinh
Đa Lộc Rừng thứ sinh
Đa Lộc 2. Rừng trồng 315.6 46.5
Đa Lộc Trồng mới trên đất chưa có rừng 315.6 46.5
Đa Lộc Trồng lại trên đất đã có rừng
Đa Lộc Tái sinh chồi từ rừng trồng
Đa Lộc Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Đa Lộc Rừng trồng cao su
Đa Lộc Rừng trồng cây đặc sản
Đồng Lộc TỔNG 21.8 13.5
Đồng Lộc I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 12.8 12.8
Đồng Lộc 1. Rừng tự nhiên
Đồng Lộc Rừng nguyên sinh
Đồng Lộc Rừng thứ sinh
Đồng Lộc 2. Rừng trồng 12.8 12.8
Đồng Lộc Trồng mới trên đất chưa có rừng 12.8 12.8
Đồng Lộc Trồng lại trên đất đã có rừng
Đồng Lộc Tái sinh chồi từ rừng trồng
Đồng Lộc Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Đồng Lộc Rừng trồng cao su
Đồng Lộc Rừng trồng cây đặc sản
Hải Lộc TỔNG 39.1 22.9
Hải Lộc I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 30.4 22.6
Hải Lộc 1. Rừng tự nhiên
Hải Lộc Rừng nguyên sinh
Hải Lộc Rừng thứ sinh
Hải Lộc 2. Rừng trồng 30.4 22.6
Hải Lộc Trồng mới trên đất chưa có rừng 30.4 22.6
Hải Lộc Trồng lại trên đất đã có rừng
Hải Lộc Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hải Lộc Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hải Lộc Rừng trồng cao su
Hải Lộc Rừng trồng cây đặc sản
Hoa Lộc TỔNG 3.9 3.9
Hoa Lộc I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
Hoa Lộc 1. Rừng tự nhiên
Hoa Lộc Rừng nguyên sinh
Hoa Lộc Rừng thứ sinh
Hoa Lộc 2. Rừng trồng
Hoa Lộc Trồng mới trên đất chưa có rừng
Hoa Lộc Trồng lại trên đất đã có rừng
Hoa Lộc Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hoa Lộc Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hoa Lộc Rừng trồng cao su
Hoa Lộc Rừng trồng cây đặc sản
Hòa Lộc TỔNG 58.3 58.3
Hòa Lộc I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
Hòa Lộc 1. Rừng tự nhiên
Hòa Lộc Rừng nguyên sinh
Hòa Lộc Rừng thứ sinh
Hòa Lộc 2. Rừng trồng
Hòa Lộc Trồng mới trên đất chưa có rừng
Hòa Lộc Trồng lại trên đất đã có rừng
Hòa Lộc Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hòa Lộc Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hòa Lộc Rừng trồng cao su
Hòa Lộc Rừng trồng cây đặc sản
Liên Lộc TỔNG 25 25
Liên Lộc I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
Liên Lộc 1. Rừng tự nhiên
Liên Lộc Rừng nguyên sinh
Liên Lộc Rừng thứ sinh
Liên Lộc 2. Rừng trồng
Liên Lộc Trồng mới trên đất chưa có rừng
Liên Lộc Trồng lại trên đất đã có rừng
Liên Lộc Tái sinh chồi từ rừng trồng
Liên Lộc Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Liên Lộc Rừng trồng cao su
Liên Lộc Rừng trồng cây đặc sản
Minh Lộc TỔNG 5.8 5.8
Minh Lộc I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
Minh Lộc 1. Rừng tự nhiên
Minh Lộc Rừng nguyên sinh
Minh Lộc Rừng thứ sinh
Minh Lộc 2. Rừng trồng
Minh Lộc Trồng mới trên đất chưa có rừng
Minh Lộc Trồng lại trên đất đã có rừng
Minh Lộc Tái sinh chồi từ rừng trồng
Minh Lộc Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Minh Lộc Rừng trồng cao su
Minh Lộc Rừng trồng cây đặc sản
Ngư Lộc TỔNG 40.4 40.4
Ngư Lộc I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
Ngư Lộc 1. Rừng tự nhiên
Ngư Lộc Rừng nguyên sinh
Ngư Lộc Rừng thứ sinh
Ngư Lộc 2. Rừng trồng
Ngư Lộc Trồng mới trên đất chưa có rừng
Ngư Lộc Trồng lại trên đất đã có rừng
Ngư Lộc Tái sinh chồi từ rừng trồng
Ngư Lộc Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Ngư Lộc Rừng trồng cao su
Ngư Lộc Rừng trồng cây đặc sản
Quang Lộc TỔNG 22.5 22.5
Quang Lộc I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 17.2 17.2
Quang Lộc 1. Rừng tự nhiên
Quang Lộc Rừng nguyên sinh
Quang Lộc Rừng thứ sinh
Quang Lộc 2. Rừng trồng 17.2 17.2
Quang Lộc Trồng mới trên đất chưa có rừng 17.2 17.2
Quang Lộc Trồng lại trên đất đã có rừng
Quang Lộc Tái sinh chồi từ rừng trồng
Quang Lộc Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Quang Lộc Rừng trồng cao su
Quang Lộc Rừng trồng cây đặc sản
Thành Lộc TỔNG 76.4 76.4
Thành Lộc I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 68.2 68.2
Thành Lộc 1. Rừng tự nhiên
Thành Lộc Rừng nguyên sinh
Thành Lộc Rừng thứ sinh
Thành Lộc 2. Rừng trồng 68.2 68.2
Thành Lộc Trồng mới trên đất chưa có rừng 19.3 19.3
Thành Lộc Trồng lại trên đất đã có rừng 48.8 48.8
Thành Lộc Tái sinh chồi từ rừng trồng
Thành Lộc Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Thành Lộc Rừng trồng cao su
Thành Lộc Rừng trồng cây đặc sản
Tiến Lộc TỔNG 158.3 150.8
Tiến Lộc I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 153.6 146.1
Tiến Lộc 1. Rừng tự nhiên
Tiến Lộc Rừng nguyên sinh
Tiến Lộc Rừng thứ sinh
Tiến Lộc 2. Rừng trồng 153.6 146.1
Tiến Lộc Trồng mới trên đất chưa có rừng 10.7 3.2
Tiến Lộc Trồng lại trên đất đã có rừng 142.9 142.9
Tiến Lộc Tái sinh chồi từ rừng trồng
Tiến Lộc Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Tiến Lộc Rừng trồng cao su
Tiến Lộc Rừng trồng cây đặc sản
Triệu Lộc TỔNG 406.9 354.1
Triệu Lộc I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 275.3 222.5
Triệu Lộc 1. Rừng tự nhiên
Triệu Lộc Rừng nguyên sinh
Triệu Lộc Rừng thứ sinh
Triệu Lộc 2. Rừng trồng 275.3 222.5
Triệu Lộc Trồng mới trên đất chưa có rừng 174.5 121.6
Triệu Lộc Trồng lại trên đất đã có rừng 100.9 100.9
Triệu Lộc Tái sinh chồi từ rừng trồng
Triệu Lộc Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Triệu Lộc Rừng trồng cao su
Triệu Lộc Rừng trồng cây đặc sản
Xuân Lộc TỔNG 24.7 24.7
Xuân Lộc I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
Xuân Lộc 1. Rừng tự nhiên
Xuân Lộc Rừng nguyên sinh
Xuân Lộc Rừng thứ sinh
Xuân Lộc 2. Rừng trồng
Xuân Lộc Trồng mới trên đất chưa có rừng
Xuân Lộc Trồng lại trên đất đã có rừng
Xuân Lộc Tái sinh chồi từ rừng trồng
Xuân Lộc Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Xuân Lộc Rừng trồng cao su
Xuân Lộc Rừng trồng cây đặc sản
Hoằng Cát TỔNG 2.9 1.9
Hoằng Cát I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 2.9 1.9
Hoằng Cát 1. Rừng tự nhiên
Hoằng Cát Rừng nguyên sinh
Hoằng Cát Rừng thứ sinh
Hoằng Cát 2. Rừng trồng 2.9 1.9
Hoằng Cát Trồng mới trên đất chưa có rừng 2.5 1.9
Hoằng Cát Trồng lại trên đất đã có rừng 0.4
Hoằng Cát Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hoằng Cát Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hoằng Cát Rừng trồng cao su
Hoằng Cát Rừng trồng cây đặc sản
Hoằng Châu TỔNG 6.1 3.7
Hoằng Châu I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 3.2 0.8
Hoằng Châu 1. Rừng tự nhiên
Hoằng Châu Rừng nguyên sinh
Hoằng Châu Rừng thứ sinh
Hoằng Châu 2. Rừng trồng 3.2 0.8
Hoằng Châu Trồng mới trên đất chưa có rừng 3.2 0.8
Hoằng Châu Trồng lại trên đất đã có rừng
Hoằng Châu Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hoằng Châu Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hoằng Châu Rừng trồng cao su
Hoằng Châu Rừng trồng cây đặc sản
Hoằng Đạt TỔNG 8.1 8.1
Hoằng Đạt I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
Hoằng Đạt 1. Rừng tự nhiên
Hoằng Đạt Rừng nguyên sinh
Hoằng Đạt Rừng thứ sinh
Hoằng Đạt 2. Rừng trồng
Hoằng Đạt Trồng mới trên đất chưa có rừng
Hoằng Đạt Trồng lại trên đất đã có rừng
Hoằng Đạt Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hoằng Đạt Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hoằng Đạt Rừng trồng cao su
Hoằng Đạt Rừng trồng cây đặc sản
Hoằng Hải TỔNG 65.3 58.2
Hoằng Hải I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 53.5 50.9
Hoằng Hải 1. Rừng tự nhiên
Hoằng Hải Rừng nguyên sinh
Hoằng Hải Rừng thứ sinh
Hoằng Hải 2. Rừng trồng 53.5 50.9
Hoằng Hải Trồng mới trên đất chưa có rừng 53.5 50.9
Hoằng Hải Trồng lại trên đất đã có rừng
Hoằng Hải Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hoằng Hải Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hoằng Hải Rừng trồng cao su
Hoằng Hải Rừng trồng cây đặc sản
Hoằng Khánh TỔNG 420.7 386.7
Hoằng Khánh I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 305.7 271.7
Hoằng Khánh 1. Rừng tự nhiên
Hoằng Khánh Rừng nguyên sinh
Hoằng Khánh Rừng thứ sinh
Hoằng Khánh 2. Rừng trồng 305.7 271.7
Hoằng Khánh Trồng mới trên đất chưa có rừng 305.7 271.7
Hoằng Khánh Trồng lại trên đất đã có rừng
Hoằng Khánh Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hoằng Khánh Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hoằng Khánh Rừng trồng cao su
Hoằng Khánh Rừng trồng cây đặc sản
Hoằng Kim TỔNG 4.4 2.8
Hoằng Kim I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1.6
Hoằng Kim 1. Rừng tự nhiên
Hoằng Kim Rừng nguyên sinh
Hoằng Kim Rừng thứ sinh
Hoằng Kim 2. Rừng trồng 1.6
Hoằng Kim Trồng mới trên đất chưa có rừng 1.6
Hoằng Kim Trồng lại trên đất đã có rừng
Hoằng Kim Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hoằng Kim Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hoằng Kim Rừng trồng cao su
Hoằng Kim Rừng trồng cây đặc sản
Hoằng Ngọc TỔNG 18.9 18.9
Hoằng Ngọc I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
Hoằng Ngọc 1. Rừng tự nhiên
Hoằng Ngọc Rừng nguyên sinh
Hoằng Ngọc Rừng thứ sinh
Hoằng Ngọc 2. Rừng trồng
Hoằng Ngọc Trồng mới trên đất chưa có rừng
Hoằng Ngọc Trồng lại trên đất đã có rừng
Hoằng Ngọc Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hoằng Ngọc Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hoằng Ngọc Rừng trồng cao su
Hoằng Ngọc Rừng trồng cây đặc sản
Hoằng Phụ TỔNG 54.6 54.6
Hoằng Phụ I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 39.5 39.5
Hoằng Phụ 1. Rừng tự nhiên
Hoằng Phụ Rừng nguyên sinh
Hoằng Phụ Rừng thứ sinh
Hoằng Phụ 2. Rừng trồng 39.5 39.5
Hoằng Phụ Trồng mới trên đất chưa có rừng
Hoằng Phụ Trồng lại trên đất đã có rừng 39.5 39.5
Hoằng Phụ Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hoằng Phụ Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hoằng Phụ Rừng trồng cao su
Hoằng Phụ Rừng trồng cây đặc sản
TỔNG 14.7 10.4
I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 14.7 10.4
1. Rừng tự nhiên
Rừng nguyên sinh
Rừng thứ sinh
2. Rừng trồng 14.7 10.4
Trồng mới trên đất chưa có rừng 14.7 10.4
Trồng lại trên đất đã có rừng
Tái sinh chồi từ rừng trồng
Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Rừng trồng cao su
Rừng trồng cây đặc sản
Hoằng Thanh TỔNG 6.4 5.8
Hoằng Thanh I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 0.6
Hoằng Thanh 1. Rừng tự nhiên
Hoằng Thanh Rừng nguyên sinh
Hoằng Thanh Rừng thứ sinh
Hoằng Thanh 2. Rừng trồng 0.6
Hoằng Thanh Trồng mới trên đất chưa có rừng 0.6
Hoằng Thanh Trồng lại trên đất đã có rừng
Hoằng Thanh Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hoằng Thanh Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hoằng Thanh Rừng trồng cao su
Hoằng Thanh Rừng trồng cây đặc sản
Hoằng Tiến TỔNG 19.4 19.3
Hoằng Tiến I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 19.3 19.3
Hoằng Tiến 1. Rừng tự nhiên
Hoằng Tiến Rừng nguyên sinh
Hoằng Tiến Rừng thứ sinh
Hoằng Tiến 2. Rừng trồng 19.3 19.3
Hoằng Tiến Trồng mới trên đất chưa có rừng 19.3 19.3
Hoằng Tiến Trồng lại trên đất đã có rừng
Hoằng Tiến Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hoằng Tiến Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hoằng Tiến Rừng trồng cao su
Hoằng Tiến Rừng trồng cây đặc sản
Hoằng Trinh TỔNG 67.3 67.3
Hoằng Trinh I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 67.1 67.1
Hoằng Trinh 1. Rừng tự nhiên
Hoằng Trinh Rừng nguyên sinh
Hoằng Trinh Rừng thứ sinh
Hoằng Trinh 2. Rừng trồng 67.1 67.1
Hoằng Trinh Trồng mới trên đất chưa có rừng 67.1 67.1
Hoằng Trinh Trồng lại trên đất đã có rừng
Hoằng Trinh Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hoằng Trinh Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hoằng Trinh Rừng trồng cao su
Hoằng Trinh Rừng trồng cây đặc sản
Hoằng Trung TỔNG 103.7 78.3
Hoằng Trung I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 95.6 70.2
Hoằng Trung 1. Rừng tự nhiên
Hoằng Trung Rừng nguyên sinh
Hoằng Trung Rừng thứ sinh
Hoằng Trung 2. Rừng trồng 95.6 70.2
Hoằng Trung Trồng mới trên đất chưa có rừng 95.6 70.2
Hoằng Trung Trồng lại trên đất đã có rừng
Hoằng Trung Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hoằng Trung Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hoằng Trung Rừng trồng cao su
Hoằng Trung Rừng trồng cây đặc sản
Hoằng Trường TỔNG 124 105.6
Hoằng Trường I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 114.7 96.4
Hoằng Trường 1. Rừng tự nhiên
Hoằng Trường Rừng nguyên sinh
Hoằng Trường Rừng thứ sinh
Hoằng Trường 2. Rừng trồng 114.7 96.4
Hoằng Trường Trồng mới trên đất chưa có rừng 114.4 96.4
Hoằng Trường Trồng lại trên đất đã có rừng 0.3
Hoằng Trường Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hoằng Trường Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hoằng Trường Rừng trồng cao su
Hoằng Trường Rừng trồng cây đặc sản
Hoằng Xuân TỔNG 74.4 73.1
Hoằng Xuân I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 74.4 73.1
Hoằng Xuân 1. Rừng tự nhiên
Hoằng Xuân Rừng nguyên sinh
Hoằng Xuân Rừng thứ sinh
Hoằng Xuân 2. Rừng trồng 74.4 73.1
Hoằng Xuân Trồng mới trên đất chưa có rừng 74.4 73.1
Hoằng Xuân Trồng lại trên đất đã có rừng
Hoằng Xuân Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hoằng Xuân Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hoằng Xuân Rừng trồng cao su
Hoằng Xuân Rừng trồng cây đặc sản
Hoằng Yến TỔNG 251.5 248.3
Hoằng Yến I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 242.2 239
Hoằng Yến 1. Rừng tự nhiên
Hoằng Yến Rừng nguyên sinh
Hoằng Yến Rừng thứ sinh
Hoằng Yến 2. Rừng trồng 242.2 239
Hoằng Yến Trồng mới trên đất chưa có rừng 242.2 239
Hoằng Yến Trồng lại trên đất đã có rừng
Hoằng Yến Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hoằng Yến Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hoằng Yến Rừng trồng cao su
Hoằng Yến Rừng trồng cây đặc sản
TỔNG 99.7 56.8
I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 89 46.2
1. Rừng tự nhiên 7.6
Rừng nguyên sinh
Rừng thứ sinh 7.6
2. Rừng trồng 81.5 46.2
Trồng mới trên đất chưa có rừng 81.5 46.2
Trồng lại trên đất đã có rừng
Tái sinh chồi từ rừng trồng
Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Rừng trồng cao su
Rừng trồng cây đặc sản
Đồng Lương TỔNG 2583.1 2299.6
Đồng Lương I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 2186.7 1921.3
Đồng Lương 1. Rừng tự nhiên 539.4 452.5
Đồng Lương Rừng nguyên sinh
Đồng Lương Rừng thứ sinh 539.4 452.5
Đồng Lương 2. Rừng trồng 1647.4 1468.7
Đồng Lương Trồng mới trên đất chưa có rừng 1647.4 1468.7
Đồng Lương Trồng lại trên đất đã có rừng
Đồng Lương Tái sinh chồi từ rừng trồng
Đồng Lương Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Đồng Lương Rừng trồng cao su
Đồng Lương Rừng trồng cây đặc sản
Giao An TỔNG 3584.4 3428.8
Giao An I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 3358.8 3203.5
Giao An 1. Rừng tự nhiên 1039.1 1037.7
Giao An Rừng nguyên sinh
Giao An Rừng thứ sinh 1039.1 1037.7
Giao An 2. Rừng trồng 2319.7 2165.8
Giao An Trồng mới trên đất chưa có rừng 2015.2 1861.2
Giao An Trồng lại trên đất đã có rừng 304.5 304.5
Giao An Tái sinh chồi từ rừng trồng
Giao An Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Giao An Rừng trồng cao su
Giao An Rừng trồng cây đặc sản
Giao Thiện TỔNG 6850.8 6454.3
Giao Thiện I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 6477.2 6110.4
Giao Thiện 1. Rừng tự nhiên 3187.6 3163.4
Giao Thiện Rừng nguyên sinh
Giao Thiện Rừng thứ sinh 3187.6 3163.4
Giao Thiện 2. Rừng trồng 3289.5 2947
Giao Thiện Trồng mới trên đất chưa có rừng 2672.4 2332.9
Giao Thiện Trồng lại trên đất đã có rừng 617.2 614.1
Giao Thiện Tái sinh chồi từ rừng trồng
Giao Thiện Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Giao Thiện Rừng trồng cao su
Giao Thiện Rừng trồng cây đặc sản
Lâm Phú TỔNG 5954.5 5653.9
Lâm Phú I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 5858.8 5558.1
Lâm Phú 1. Rừng tự nhiên 3844.6 3789.1
Lâm Phú Rừng nguyên sinh
Lâm Phú Rừng thứ sinh 3844.6 3789.1
Lâm Phú 2. Rừng trồng 2014.2 1769
Lâm Phú Trồng mới trên đất chưa có rừng 1954.1 1709.4
Lâm Phú Trồng lại trên đất đã có rừng 60 59.6
Lâm Phú Tái sinh chồi từ rừng trồng
Lâm Phú Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Lâm Phú Rừng trồng cao su
Lâm Phú Rừng trồng cây đặc sản
Quang Hiến TỔNG 1996.2 1838.7
Quang Hiến I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1831 1674.1
Quang Hiến 1. Rừng tự nhiên 491.5 489.6
Quang Hiến Rừng nguyên sinh
Quang Hiến Rừng thứ sinh 491.5 489.6
Quang Hiến 2. Rừng trồng 1339.6 1184.5
Quang Hiến Trồng mới trên đất chưa có rừng 1339.6 1184.5
Quang Hiến Trồng lại trên đất đã có rừng
Quang Hiến Tái sinh chồi từ rừng trồng
Quang Hiến Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Quang Hiến Rừng trồng cao su
Quang Hiến Rừng trồng cây đặc sản
Tam Văn TỔNG 4215.6 3926.6
Tam Văn I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 3944.2 3656.5
Tam Văn 1. Rừng tự nhiên 2387.4 2205.8
Tam Văn Rừng nguyên sinh
Tam Văn Rừng thứ sinh 2387.4 2205.8
Tam Văn 2. Rừng trồng 1556.7 1450.7
Tam Văn Trồng mới trên đất chưa có rừng 1556.6 1450.6
Tam Văn Trồng lại trên đất đã có rừng 0.2 0.2
Tam Văn Tái sinh chồi từ rừng trồng
Tam Văn Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Tam Văn Rừng trồng cao su
Tam Văn Rừng trồng cây đặc sản
Tân Phúc TỔNG 3850.7 3545.4
Tân Phúc I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 3573.3 3268.9
Tân Phúc 1. Rừng tự nhiên 876.2 798.4
Tân Phúc Rừng nguyên sinh
Tân Phúc Rừng thứ sinh 876.2 798.4
Tân Phúc 2. Rừng trồng 2697.1 2470.4
Tân Phúc Trồng mới trên đất chưa có rừng 2697.1 2470.4
Tân Phúc Trồng lại trên đất đã có rừng
Tân Phúc Tái sinh chồi từ rừng trồng
Tân Phúc Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Tân Phúc Rừng trồng cao su
Tân Phúc Rừng trồng cây đặc sản
Trí Nang TỔNG 6471.6 6285.5
Trí Nang I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 6085.3 5924.9
Trí Nang 1. Rừng tự nhiên 4210 4136
Trí Nang Rừng nguyên sinh
Trí Nang Rừng thứ sinh 4210 4136
Trí Nang 2. Rừng trồng 1875.3 1788.9
Trí Nang Trồng mới trên đất chưa có rừng 1806.3 1719.9
Trí Nang Trồng lại trên đất đã có rừng 69 69
Trí Nang Tái sinh chồi từ rừng trồng
Trí Nang Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Trí Nang Rừng trồng cao su
Trí Nang Rừng trồng cây đặc sản
Yên Khương TỔNG 9020.5 8873.7
Yên Khương I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 7803.5 7716
Yên Khương 1. Rừng tự nhiên 7079.1 7069.2
Yên Khương Rừng nguyên sinh
Yên Khương Rừng thứ sinh 7079.1 7069.2
Yên Khương 2. Rừng trồng 724.4 646.8
Yên Khương Trồng mới trên đất chưa có rừng 724.4 646.8
Yên Khương Trồng lại trên đất đã có rừng
Yên Khương Tái sinh chồi từ rừng trồng
Yên Khương Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 0.5 0.5
Yên Khương Rừng trồng cao su 0.5 0.5
Yên Khương Rừng trồng cây đặc sản
Yên Thắng TỔNG 9001.1 8764.2
Yên Thắng I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 7867.1 7705.7
Yên Thắng 1. Rừng tự nhiên 6524.3 6488.1
Yên Thắng Rừng nguyên sinh
Yên Thắng Rừng thứ sinh 6524.3 6488.1
Yên Thắng 2. Rừng trồng 1342.8 1217.6
Yên Thắng Trồng mới trên đất chưa có rừng 1018.8 893.6
Yên Thắng Trồng lại trên đất đã có rừng 324 324
Yên Thắng Tái sinh chồi từ rừng trồng
Yên Thắng Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 124.3 124.3
Yên Thắng Rừng trồng cao su 124.3 124.3
Yên Thắng Rừng trồng cây đặc sản
TỔNG 817.8 797.6
I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 627.2 607
1. Rừng tự nhiên 458.3 451.7
Rừng nguyên sinh
Rừng thứ sinh 458.3 451.7
2. Rừng trồng 168.9 155.3
Trồng mới trên đất chưa có rừng 168.9 155.3
Trồng lại trên đất đã có rừng
Tái sinh chồi từ rừng trồng
Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 79 78.6
Rừng trồng cao su
Rừng trồng cây đặc sản 79 78.6
Mường Chanh TỔNG 5869.8 5786
Mường Chanh I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 4535.6 4460.4
Mường Chanh 1. Rừng tự nhiên 4532.9 4457.7
Mường Chanh Rừng nguyên sinh
Mường Chanh Rừng thứ sinh 4532.9 4457.7
Mường Chanh 2. Rừng trồng 2.7 2.7
Mường Chanh Trồng mới trên đất chưa có rừng 2.7 2.7
Mường Chanh Trồng lại trên đất đã có rừng
Mường Chanh Tái sinh chồi từ rừng trồng
Mường Chanh Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Mường Chanh Rừng trồng cao su
Mường Chanh Rừng trồng cây đặc sản
Mường Lý TỔNG 7235.1 7105.5
Mường Lý I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 5470.9 5379.9
Mường Lý 1. Rừng tự nhiên 5470.9 5379.9
Mường Lý Rừng nguyên sinh
Mường Lý Rừng thứ sinh 5470.9 5379.9
Mường Lý 2. Rừng trồng
Mường Lý Trồng mới trên đất chưa có rừng
Mường Lý Trồng lại trên đất đã có rừng
Mường Lý Tái sinh chồi từ rừng trồng
Mường Lý Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Mường Lý Rừng trồng cao su
Mường Lý Rừng trồng cây đặc sản
Nhi Sơn TỔNG 3271.2 3170.1
Nhi Sơn I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1564.4 1469.9
Nhi Sơn 1. Rừng tự nhiên 1542.3 1447.8
Nhi Sơn Rừng nguyên sinh
Nhi Sơn Rừng thứ sinh 1542.3 1447.8
Nhi Sơn 2. Rừng trồng 22.2 22.2
Nhi Sơn Trồng mới trên đất chưa có rừng 22.2 22.2
Nhi Sơn Trồng lại trên đất đã có rừng
Nhi Sơn Tái sinh chồi từ rừng trồng
Nhi Sơn Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Nhi Sơn Rừng trồng cao su
Nhi Sơn Rừng trồng cây đặc sản
Pù Nhi TỔNG 5317.7 5128.9
Pù Nhi I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 3634.8 3463.3
Pù Nhi 1. Rừng tự nhiên 3511.6 3375.5
Pù Nhi Rừng nguyên sinh
Pù Nhi Rừng thứ sinh 3511.6 3375.5
Pù Nhi 2. Rừng trồng 123.3 87.8
Pù Nhi Trồng mới trên đất chưa có rừng 123.3 87.8
Pù Nhi Trồng lại trên đất đã có rừng
Pù Nhi Tái sinh chồi từ rừng trồng
Pù Nhi Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Pù Nhi Rừng trồng cao su
Pù Nhi Rừng trồng cây đặc sản
Quang Chiểu TỔNG 10290.6 10119.2
Quang Chiểu I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 7654.9 7483.5
Quang Chiểu 1. Rừng tự nhiên 7654.9 7483.5
Quang Chiểu Rừng nguyên sinh
Quang Chiểu Rừng thứ sinh 7654.9 7483.5
Quang Chiểu 2. Rừng trồng
Quang Chiểu Trồng mới trên đất chưa có rừng
Quang Chiểu Trồng lại trên đất đã có rừng
Quang Chiểu Tái sinh chồi từ rừng trồng
Quang Chiểu Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Quang Chiểu Rừng trồng cao su
Quang Chiểu Rừng trồng cây đặc sản
Tam Chung TỔNG 11744 11375.3
Tam Chung I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 9392.2 9093.8
Tam Chung 1. Rừng tự nhiên 9314.7 9026
Tam Chung Rừng nguyên sinh
Tam Chung Rừng thứ sinh 9314.7 9026
Tam Chung 2. Rừng trồng 77.4 67.8
Tam Chung Trồng mới trên đất chưa có rừng 77.2 67.6
Tam Chung Trồng lại trên đất đã có rừng 0.2 0.2
Tam Chung Tái sinh chồi từ rừng trồng
Tam Chung Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Tam Chung Rừng trồng cao su
Tam Chung Rừng trồng cây đặc sản
Tén Tằn TỔNG 11189.1 11071
Tén Tằn I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 9201.8 9101.1
Tén Tằn 1. Rừng tự nhiên 8578.7 8529.2
Tén Tằn Rừng nguyên sinh
Tén Tằn Rừng thứ sinh 8578.7 8529.2
Tén Tằn 2. Rừng trồng 623.1 571.9
Tén Tằn Trồng mới trên đất chưa có rừng 623.1 571.9
Tén Tằn Trồng lại trên đất đã có rừng
Tén Tằn Tái sinh chồi từ rừng trồng
Tén Tằn Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 70.6 70.5
Tén Tằn Rừng trồng cao su
Tén Tằn Rừng trồng cây đặc sản 70.6 70.5
Trung Lý TỔNG 19141 18893.2
Trung Lý I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 16819.7 16631.3
Trung Lý 1. Rừng tự nhiên 16186 16046.3
Trung Lý Rừng nguyên sinh
Trung Lý Rừng thứ sinh 16186 16046.3
Trung Lý 2. Rừng trồng 633.7 585.1
Trung Lý Trồng mới trên đất chưa có rừng 633.7 585.1
Trung Lý Trồng lại trên đất đã có rừng
Trung Lý Tái sinh chồi từ rừng trồng
Trung Lý Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Trung Lý Rừng trồng cao su
Trung Lý Rừng trồng cây đặc sản
Nga An TỔNG 24.7 5.6
Nga An I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 10.7 2.5
Nga An 1. Rừng tự nhiên
Nga An Rừng nguyên sinh
Nga An Rừng thứ sinh
Nga An 2. Rừng trồng 10.7 2.5
Nga An Trồng mới trên đất chưa có rừng 10.7 2.5
Nga An Trồng lại trên đất đã có rừng
Nga An Tái sinh chồi từ rừng trồng
Nga An Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Nga An Rừng trồng cao su
Nga An Rừng trồng cây đặc sản
Nga Bạch TỔNG 4.6 4.6
Nga Bạch I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
Nga Bạch 1. Rừng tự nhiên
Nga Bạch Rừng nguyên sinh
Nga Bạch Rừng thứ sinh
Nga Bạch 2. Rừng trồng
Nga Bạch Trồng mới trên đất chưa có rừng
Nga Bạch Trồng lại trên đất đã có rừng
Nga Bạch Tái sinh chồi từ rừng trồng
Nga Bạch Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Nga Bạch Rừng trồng cao su
Nga Bạch Rừng trồng cây đặc sản
Nga Điền TỔNG 46.6 31.5
Nga Điền I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 39.4 24.3
Nga Điền 1. Rừng tự nhiên 0.8
Nga Điền Rừng nguyên sinh
Nga Điền Rừng thứ sinh 0.8
Nga Điền 2. Rừng trồng 38.6 24.3
Nga Điền Trồng mới trên đất chưa có rừng 8.6
Nga Điền Trồng lại trên đất đã có rừng 30 24.3
Nga Điền Tái sinh chồi từ rừng trồng
Nga Điền Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 13.6 9.8
Nga Điền Rừng trồng cao su
Nga Điền Rừng trồng cây đặc sản 13.6 9.8
Nga Liên TỔNG 0.5 0.5
Nga Liên I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
Nga Liên 1. Rừng tự nhiên
Nga Liên Rừng nguyên sinh
Nga Liên Rừng thứ sinh
Nga Liên 2. Rừng trồng
Nga Liên Trồng mới trên đất chưa có rừng
Nga Liên Trồng lại trên đất đã có rừng
Nga Liên Tái sinh chồi từ rừng trồng
Nga Liên Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Nga Liên Rừng trồng cao su
Nga Liên Rừng trồng cây đặc sản
Nga Lĩnh TỔNG 22.3 22.3
Nga Lĩnh I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 21.1 21.1
Nga Lĩnh 1. Rừng tự nhiên
Nga Lĩnh Rừng nguyên sinh
Nga Lĩnh Rừng thứ sinh
Nga Lĩnh 2. Rừng trồng 21.1 21.1
Nga Lĩnh Trồng mới trên đất chưa có rừng
Nga Lĩnh Trồng lại trên đất đã có rừng 21.1 21.1
Nga Lĩnh Tái sinh chồi từ rừng trồng
Nga Lĩnh Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Nga Lĩnh Rừng trồng cao su
Nga Lĩnh Rừng trồng cây đặc sản
Nga Phú TỔNG 13 13
Nga Phú I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 13 13
Nga Phú 1. Rừng tự nhiên
Nga Phú Rừng nguyên sinh
Nga Phú Rừng thứ sinh
Nga Phú 2. Rừng trồng 13 13
Nga Phú Trồng mới trên đất chưa có rừng 13 13
Nga Phú Trồng lại trên đất đã có rừng
Nga Phú Tái sinh chồi từ rừng trồng
Nga Phú Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Nga Phú Rừng trồng cao su
Nga Phú Rừng trồng cây đặc sản
Nga Tân TỔNG 64.4
Nga Tân I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 64.4
Nga Tân 1. Rừng tự nhiên
Nga Tân Rừng nguyên sinh
Nga Tân Rừng thứ sinh
Nga Tân 2. Rừng trồng 64.4
Nga Tân Trồng mới trên đất chưa có rừng 64.4
Nga Tân Trồng lại trên đất đã có rừng
Nga Tân Tái sinh chồi từ rừng trồng
Nga Tân Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Nga Tân Rừng trồng cao su
Nga Tân Rừng trồng cây đặc sản
Nga Thạch TỔNG 26.9 26.9
Nga Thạch I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
Nga Thạch 1. Rừng tự nhiên
Nga Thạch Rừng nguyên sinh
Nga Thạch Rừng thứ sinh
Nga Thạch 2. Rừng trồng
Nga Thạch Trồng mới trên đất chưa có rừng
Nga Thạch Trồng lại trên đất đã có rừng
Nga Thạch Tái sinh chồi từ rừng trồng
Nga Thạch Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Nga Thạch Rừng trồng cao su
Nga Thạch Rừng trồng cây đặc sản
Nga Thắng TỔNG 23.3 23.3
Nga Thắng I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 23.3 23.3
Nga Thắng 1. Rừng tự nhiên
Nga Thắng Rừng nguyên sinh
Nga Thắng Rừng thứ sinh
Nga Thắng 2. Rừng trồng 23.3 23.3
Nga Thắng Trồng mới trên đất chưa có rừng 23.3 23.3
Nga Thắng Trồng lại trên đất đã có rừng
Nga Thắng Tái sinh chồi từ rừng trồng
Nga Thắng Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Nga Thắng Rừng trồng cao su
Nga Thắng Rừng trồng cây đặc sản
Nga Thiện TỔNG 64 64
Nga Thiện I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 28.1 28.1
Nga Thiện 1. Rừng tự nhiên
Nga Thiện Rừng nguyên sinh
Nga Thiện Rừng thứ sinh
Nga Thiện 2. Rừng trồng 28.1 28.1
Nga Thiện Trồng mới trên đất chưa có rừng 28.1 28.1
Nga Thiện Trồng lại trên đất đã có rừng
Nga Thiện Tái sinh chồi từ rừng trồng
Nga Thiện Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Nga Thiện Rừng trồng cao su
Nga Thiện Rừng trồng cây đặc sản
Nga Thủy TỔNG 50.6
Nga Thủy I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 50.6
Nga Thủy 1. Rừng tự nhiên
Nga Thủy Rừng nguyên sinh
Nga Thủy Rừng thứ sinh
Nga Thủy 2. Rừng trồng 50.6
Nga Thủy Trồng mới trên đất chưa có rừng 50.6
Nga Thủy Trồng lại trên đất đã có rừng
Nga Thủy Tái sinh chồi từ rừng trồng
Nga Thủy Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Nga Thủy Rừng trồng cao su
Nga Thủy Rừng trồng cây đặc sản
Nga Tiến TỔNG 46.5 46.5
Nga Tiến I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
Nga Tiến 1. Rừng tự nhiên
Nga Tiến Rừng nguyên sinh
Nga Tiến Rừng thứ sinh
Nga Tiến 2. Rừng trồng
Nga Tiến Trồng mới trên đất chưa có rừng
Nga Tiến Trồng lại trên đất đã có rừng
Nga Tiến Tái sinh chồi từ rừng trồng
Nga Tiến Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Nga Tiến Rừng trồng cao su
Nga Tiến Rừng trồng cây đặc sản
Cao Ngọc TỔNG 612 492.9
Cao Ngọc I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 322.5 295.3
Cao Ngọc 1. Rừng tự nhiên 8.6 3.9
Cao Ngọc Rừng nguyên sinh
Cao Ngọc Rừng thứ sinh 8.6 3.9
Cao Ngọc 2. Rừng trồng 313.9 291.4
Cao Ngọc Trồng mới trên đất chưa có rừng 145.5 145.5
Cao Ngọc Trồng lại trên đất đã có rừng 168.4 145.9
Cao Ngọc Tái sinh chồi từ rừng trồng
Cao Ngọc Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Cao Ngọc Rừng trồng cao su
Cao Ngọc Rừng trồng cây đặc sản
Cao Thịnh TỔNG 775.9 590.5
Cao Thịnh I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 469 457.1
Cao Thịnh 1. Rừng tự nhiên 0.6 0.6
Cao Thịnh Rừng nguyên sinh
Cao Thịnh Rừng thứ sinh 0.6 0.6
Cao Thịnh 2. Rừng trồng 468.4 456.5
Cao Thịnh Trồng mới trên đất chưa có rừng 464 452.1
Cao Thịnh Trồng lại trên đất đã có rừng 4.4 4.4
Cao Thịnh Tái sinh chồi từ rừng trồng
Cao Thịnh Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 266.2 264.9
Cao Thịnh Rừng trồng cao su 266.2 264.9
Cao Thịnh Rừng trồng cây đặc sản
Đồng Thịnh TỔNG 412.9 353.8
Đồng Thịnh I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 46.6 20.8
Đồng Thịnh 1. Rừng tự nhiên
Đồng Thịnh Rừng nguyên sinh
Đồng Thịnh Rừng thứ sinh
Đồng Thịnh 2. Rừng trồng 46.6 20.8
Đồng Thịnh Trồng mới trên đất chưa có rừng
Đồng Thịnh Trồng lại trên đất đã có rừng 46.6 20.8
Đồng Thịnh Tái sinh chồi từ rừng trồng
Đồng Thịnh Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 15.5 5.5
Đồng Thịnh Rừng trồng cao su 15.5 5.5
Đồng Thịnh Rừng trồng cây đặc sản
Kiên Thọ TỔNG 489.2 321.4
Kiên Thọ I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 341.4 190.5
Kiên Thọ 1. Rừng tự nhiên
Kiên Thọ Rừng nguyên sinh
Kiên Thọ Rừng thứ sinh
Kiên Thọ 2. Rừng trồng 341.4 190.5
Kiên Thọ Trồng mới trên đất chưa có rừng 10.1 10.1
Kiên Thọ Trồng lại trên đất đã có rừng 331.3 180.4
Kiên Thọ Tái sinh chồi từ rừng trồng
Kiên Thọ Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 121.6 86.5
Kiên Thọ Rừng trồng cao su 121.6 86.5
Kiên Thọ Rừng trồng cây đặc sản
Lam Sơn TỔNG 481.7 354.6
Lam Sơn I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 330.7 237.5
Lam Sơn 1. Rừng tự nhiên 11.2 11.2
Lam Sơn Rừng nguyên sinh
Lam Sơn Rừng thứ sinh 11.2 11.2
Lam Sơn 2. Rừng trồng 319.5 226.4
Lam Sơn Trồng mới trên đất chưa có rừng 280.4 199.1
Lam Sơn Trồng lại trên đất đã có rừng 39.1 27.2
Lam Sơn Tái sinh chồi từ rừng trồng
Lam Sơn Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 161.4 104.9
Lam Sơn Rừng trồng cao su 161.4 104.9
Lam Sơn Rừng trồng cây đặc sản
Lộc Thịnh TỔNG 756 707.1
Lộc Thịnh I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 362.3 323.2
Lộc Thịnh 1. Rừng tự nhiên
Lộc Thịnh Rừng nguyên sinh
Lộc Thịnh Rừng thứ sinh
Lộc Thịnh 2. Rừng trồng 362.3 323.2
Lộc Thịnh Trồng mới trên đất chưa có rừng 327.1 289.3
Lộc Thịnh Trồng lại trên đất đã có rừng 35.2 33.9
Lộc Thịnh Tái sinh chồi từ rừng trồng
Lộc Thịnh Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 80.2 76.2
Lộc Thịnh Rừng trồng cao su 80.2 76.2
Lộc Thịnh Rừng trồng cây đặc sản
Minh Sơn TỔNG 2025.7 1829.6
Minh Sơn I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1012.2 832.2
Minh Sơn 1. Rừng tự nhiên 149.8 119.5
Minh Sơn Rừng nguyên sinh
Minh Sơn Rừng thứ sinh 149.8 119.5
Minh Sơn 2. Rừng trồng 862.4 712.7
Minh Sơn Trồng mới trên đất chưa có rừng 500.2 367.3
Minh Sơn Trồng lại trên đất đã có rừng 362.2 345.5
Minh Sơn Tái sinh chồi từ rừng trồng
Minh Sơn Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 135.8 95.4
Minh Sơn Rừng trồng cao su 135.8 95.4
Minh Sơn Rừng trồng cây đặc sản
Minh Tiến TỔNG 467.6 205.3
Minh Tiến I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 399.1 163.7
Minh Tiến 1. Rừng tự nhiên
Minh Tiến Rừng nguyên sinh
Minh Tiến Rừng thứ sinh
Minh Tiến 2. Rừng trồng 399.1 163.7
Minh Tiến Trồng mới trên đất chưa có rừng 398.7 163.7
Minh Tiến Trồng lại trên đất đã có rừng 0.4
Minh Tiến Tái sinh chồi từ rừng trồng
Minh Tiến Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 389.1 158.9
Minh Tiến Rừng trồng cao su 389.1 158.9
Minh Tiến Rừng trồng cây đặc sản
Mỹ Tân TỔNG 1843.5 1766.3
Mỹ Tân I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1256.1 1179.9
Mỹ Tân 1. Rừng tự nhiên 413.2 383.8
Mỹ Tân Rừng nguyên sinh
Mỹ Tân Rừng thứ sinh 413.2 383.8
Mỹ Tân 2. Rừng trồng 842.9 796.1
Mỹ Tân Trồng mới trên đất chưa có rừng 821 777.2
Mỹ Tân Trồng lại trên đất đã có rừng 22 18.9
Mỹ Tân Tái sinh chồi từ rừng trồng
Mỹ Tân Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Mỹ Tân Rừng trồng cao su
Mỹ Tân Rừng trồng cây đặc sản
Ngọc Khê TỔNG 2092.3 2030
Ngọc Khê I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1068 1005.7
Ngọc Khê 1. Rừng tự nhiên 458.9 458.9
Ngọc Khê Rừng nguyên sinh
Ngọc Khê Rừng thứ sinh 458.9 458.9
Ngọc Khê 2. Rừng trồng 609.1 546.8
Ngọc Khê Trồng mới trên đất chưa có rừng 609.1 546.8
Ngọc Khê Trồng lại trên đất đã có rừng
Ngọc Khê Tái sinh chồi từ rừng trồng
Ngọc Khê Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Ngọc Khê Rừng trồng cao su
Ngọc Khê Rừng trồng cây đặc sản
Ngọc Liên TỔNG 633.1 503.3
Ngọc Liên I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 303 222.3
Ngọc Liên 1. Rừng tự nhiên
Ngọc Liên Rừng nguyên sinh
Ngọc Liên Rừng thứ sinh
Ngọc Liên 2. Rừng trồng 303 222.3
Ngọc Liên Trồng mới trên đất chưa có rừng 303 222.3
Ngọc Liên Trồng lại trên đất đã có rừng
Ngọc Liên Tái sinh chồi từ rừng trồng
Ngọc Liên Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 127.6 122.7
Ngọc Liên Rừng trồng cao su 127.6 122.7
Ngọc Liên Rừng trồng cây đặc sản
Ngọc Sơn TỔNG 896 767.1
Ngọc Sơn I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 615.4 504.7
Ngọc Sơn 1. Rừng tự nhiên 209.6 208.8
Ngọc Sơn Rừng nguyên sinh
Ngọc Sơn Rừng thứ sinh 209.6 208.8
Ngọc Sơn 2. Rừng trồng 405.8 295.9
Ngọc Sơn Trồng mới trên đất chưa có rừng 300.6 295.9
Ngọc Sơn Trồng lại trên đất đã có rừng 105.2
Ngọc Sơn Tái sinh chồi từ rừng trồng
Ngọc Sơn Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 13.9 12.4
Ngọc Sơn Rừng trồng cao su 13.9 12.4
Ngọc Sơn Rừng trồng cây đặc sản
Ngọc Trung TỔNG 697.9 562.3
Ngọc Trung I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 347.7 225.2
Ngọc Trung 1. Rừng tự nhiên 1.1 1.1
Ngọc Trung Rừng nguyên sinh
Ngọc Trung Rừng thứ sinh 1.1 1.1
Ngọc Trung 2. Rừng trồng 346.6 224.1
Ngọc Trung Trồng mới trên đất chưa có rừng 163.5 163.5
Ngọc Trung Trồng lại trên đất đã có rừng 183.1 60.6
Ngọc Trung Tái sinh chồi từ rừng trồng
Ngọc Trung Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 271.6 149.1
Ngọc Trung Rừng trồng cao su 271.6 149.1
Ngọc Trung Rừng trồng cây đặc sản
Nguyệt Ấn TỔNG 1382.3 964.2
Nguyệt Ấn I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 753.8 337.3
Nguyệt Ấn 1. Rừng tự nhiên
Nguyệt Ấn Rừng nguyên sinh
Nguyệt Ấn Rừng thứ sinh
Nguyệt Ấn 2. Rừng trồng 753.8 337.3
Nguyệt Ấn Trồng mới trên đất chưa có rừng 750.8 334.2
Nguyệt Ấn Trồng lại trên đất đã có rừng 3.1 3.1
Nguyệt Ấn Tái sinh chồi từ rừng trồng
Nguyệt Ấn Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 1.5 1.5
Nguyệt Ấn Rừng trồng cao su 1.5 1.5
Nguyệt Ấn Rừng trồng cây đặc sản
Phúc Thịnh TỔNG 674.7 554.9
Phúc Thịnh I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 504.4 384.5
Phúc Thịnh 1. Rừng tự nhiên 52.6 31
Phúc Thịnh Rừng nguyên sinh
Phúc Thịnh Rừng thứ sinh 52.6 31
Phúc Thịnh 2. Rừng trồng 451.8 353.5
Phúc Thịnh Trồng mới trên đất chưa có rừng 451.8 353.5
Phúc Thịnh Trồng lại trên đất đã có rừng
Phúc Thịnh Tái sinh chồi từ rừng trồng
Phúc Thịnh Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Phúc Thịnh Rừng trồng cao su
Phúc Thịnh Rừng trồng cây đặc sản
TỔNG 1082.1 926.9
I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 761.4 606.2
1. Rừng tự nhiên 83.6 81.5
Rừng nguyên sinh
Rừng thứ sinh 83.6 81.5
2. Rừng trồng 677.9 524.7
Trồng mới trên đất chưa có rừng 661.7 508.5
Trồng lại trên đất đã có rừng 16.2 16.2
Tái sinh chồi từ rừng trồng
Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Rừng trồng cao su
Rừng trồng cây đặc sản
Phùng Minh TỔNG 586.6 470.4
Phùng Minh I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 414.4 298.3
Phùng Minh 1. Rừng tự nhiên 26.2 26.2
Phùng Minh Rừng nguyên sinh
Phùng Minh Rừng thứ sinh 26.2 26.2
Phùng Minh 2. Rừng trồng 388.3 272.1
Phùng Minh Trồng mới trên đất chưa có rừng 388.3 272.1
Phùng Minh Trồng lại trên đất đã có rừng
Phùng Minh Tái sinh chồi từ rừng trồng
Phùng Minh Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Phùng Minh Rừng trồng cao su
Phùng Minh Rừng trồng cây đặc sản
Quang Trung TỔNG 1361.3 1296.8
Quang Trung I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 762.5 700.8
Quang Trung 1. Rừng tự nhiên 287.6 287
Quang Trung Rừng nguyên sinh
Quang Trung Rừng thứ sinh 287.6 287
Quang Trung 2. Rừng trồng 475 413.8
Quang Trung Trồng mới trên đất chưa có rừng 238.5 238.1
Quang Trung Trồng lại trên đất đã có rừng 236.4 175.8
Quang Trung Tái sinh chồi từ rừng trồng
Quang Trung Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 108.3 106.1
Quang Trung Rừng trồng cao su 108.3 106.1
Quang Trung Rừng trồng cây đặc sản
Thạch Lập TỔNG 4208.9 3994.4
Thạch Lập I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 2463.8 2259.4
Thạch Lập 1. Rừng tự nhiên 1721.3 1649.8
Thạch Lập Rừng nguyên sinh
Thạch Lập Rừng thứ sinh 1721.3 1649.8
Thạch Lập 2. Rừng trồng 742.4 609.6
Thạch Lập Trồng mới trên đất chưa có rừng 135.1 2.2
Thạch Lập Trồng lại trên đất đã có rừng 607.4 607.4
Thạch Lập Tái sinh chồi từ rừng trồng
Thạch Lập Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 4.5 4.5
Thạch Lập Rừng trồng cao su 4.5 4.5
Thạch Lập Rừng trồng cây đặc sản
TỔNG 1925.8 1840.1
I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1464.8 1388.8
1. Rừng tự nhiên 875.5 875.1
Rừng nguyên sinh
Rừng thứ sinh 875.5 875.1
2. Rừng trồng 589.3 513.7
Trồng mới trên đất chưa có rừng 528.6 464.1
Trồng lại trên đất đã có rừng 60.7 49.6
Tái sinh chồi từ rừng trồng
Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Rừng trồng cao su
Rừng trồng cây đặc sản
Vân Âm TỔNG 2743.1 2518.1
Vân Âm I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 2333.2 2108.2
Vân Âm 1. Rừng tự nhiên 210.3 209.3
Vân Âm Rừng nguyên sinh
Vân Âm Rừng thứ sinh 210.3 209.3
Vân Âm 2. Rừng trồng 2122.9 1898.9
Vân Âm Trồng mới trên đất chưa có rừng 224
Vân Âm Trồng lại trên đất đã có rừng 1898.9 1898.9
Vân Âm Tái sinh chồi từ rừng trồng
Vân Âm Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Vân Âm Rừng trồng cao su
Vân Âm Rừng trồng cây đặc sản
TỔNG 95 48.7
I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 87.2 47.3
1. Rừng tự nhiên
Rừng nguyên sinh
Rừng thứ sinh
2. Rừng trồng 87.2 47.3
Trồng mới trên đất chưa có rừng
Trồng lại trên đất đã có rừng 87.2 47.3
Tái sinh chồi từ rừng trồng
Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Rừng trồng cao su
Rừng trồng cây đặc sản
Cán Khê TỔNG 1316.4 1203
Cán Khê I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 968.8 858.7
Cán Khê 1. Rừng tự nhiên 15.6 15.6
Cán Khê Rừng nguyên sinh
Cán Khê Rừng thứ sinh 15.6 15.6
Cán Khê 2. Rừng trồng 953.3 843.1
Cán Khê Trồng mới trên đất chưa có rừng 33.3 33.3
Cán Khê Trồng lại trên đất đã có rừng 920 809.9
Cán Khê Tái sinh chồi từ rừng trồng
Cán Khê Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 3.3 2.5
Cán Khê Rừng trồng cao su 3.3 2.5
Cán Khê Rừng trồng cây đặc sản
Hải Long TỔNG 898.3 795.4
Hải Long I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 644.6 541.6
Hải Long 1. Rừng tự nhiên 187.1 179.6
Hải Long Rừng nguyên sinh
Hải Long Rừng thứ sinh 187.1 179.6
Hải Long 2. Rừng trồng 457.5 362
Hải Long Trồng mới trên đất chưa có rừng
Hải Long Trồng lại trên đất đã có rừng 457.5 362
Hải Long Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hải Long Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hải Long Rừng trồng cao su
Hải Long Rừng trồng cây đặc sản
Hải Vân TỔNG 989.8 882.5
Hải Vân I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 754.5 681.5
Hải Vân 1. Rừng tự nhiên 352.1 325.8
Hải Vân Rừng nguyên sinh
Hải Vân Rừng thứ sinh 352.1 325.8
Hải Vân 2. Rừng trồng 402.5 355.7
Hải Vân Trồng mới trên đất chưa có rừng
Hải Vân Trồng lại trên đất đã có rừng 402.5 355.7
Hải Vân Tái sinh chồi từ rừng trồng
Hải Vân Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Hải Vân Rừng trồng cao su
Hải Vân Rừng trồng cây đặc sản
Mậu Lâm TỔNG 2509.8 2272.4
Mậu Lâm I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 2247.9 2017.5
Mậu Lâm 1. Rừng tự nhiên 717.6 717.6
Mậu Lâm Rừng nguyên sinh
Mậu Lâm Rừng thứ sinh 717.6 717.6
Mậu Lâm 2. Rừng trồng 1530.3 1299.9
Mậu Lâm Trồng mới trên đất chưa có rừng 100.1 96.2
Mậu Lâm Trồng lại trên đất đã có rừng 1430.2 1203.6
Mậu Lâm Tái sinh chồi từ rừng trồng
Mậu Lâm Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Mậu Lâm Rừng trồng cao su
Mậu Lâm Rừng trồng cây đặc sản
Phúc Đường TỔNG 1579.4 1520.6
Phúc Đường I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1143.8 1092.1
Phúc Đường 1. Rừng tự nhiên 321.4 321.4
Phúc Đường Rừng nguyên sinh
Phúc Đường Rừng thứ sinh 321.4 321.4
Phúc Đường 2. Rừng trồng 822.3 770.7
Phúc Đường Trồng mới trên đất chưa có rừng 25.9 25.9
Phúc Đường Trồng lại trên đất đã có rừng 796.4 744.8
Phúc Đường Tái sinh chồi từ rừng trồng
Phúc Đường Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Phúc Đường Rừng trồng cao su
Phúc Đường Rừng trồng cây đặc sản
Phú Nhuận TỔNG 887.7 738
Phú Nhuận I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 763 616.2
Phú Nhuận 1. Rừng tự nhiên 97.3 86.6
Phú Nhuận Rừng nguyên sinh
Phú Nhuận Rừng thứ sinh 97.3 86.6
Phú Nhuận 2. Rừng trồng 665.7 529.7
Phú Nhuận Trồng mới trên đất chưa có rừng
Phú Nhuận Trồng lại trên đất đã có rừng 665.7 529.7
Phú Nhuận Tái sinh chồi từ rừng trồng
Phú Nhuận Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Phú Nhuận Rừng trồng cao su
Phú Nhuận Rừng trồng cây đặc sản
Phượng Nghi TỔNG 2471.2 2351
Phượng Nghi I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 2053.7 1933.5
Phượng Nghi 1. Rừng tự nhiên 572.1 560.8
Phượng Nghi Rừng nguyên sinh
Phượng Nghi Rừng thứ sinh 572.1 560.8
Phượng Nghi 2. Rừng trồng 1481.6 1372.8
Phượng Nghi Trồng mới trên đất chưa có rừng 493.9 472.1
Phượng Nghi Trồng lại trên đất đã có rừng 987.7 900.7
Phượng Nghi Tái sinh chồi từ rừng trồng
Phượng Nghi Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 0.5
Phượng Nghi Rừng trồng cao su 0.5
Phượng Nghi Rừng trồng cây đặc sản
Thanh Kỳ TỔNG 2785.3 2483.5
Thanh Kỳ I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1813.9 1519.1
Thanh Kỳ 1. Rừng tự nhiên 866 818.1
Thanh Kỳ Rừng nguyên sinh
Thanh Kỳ Rừng thứ sinh 866 818.1
Thanh Kỳ 2. Rừng trồng 947.9 701
Thanh Kỳ Trồng mới trên đất chưa có rừng 11.1
Thanh Kỳ Trồng lại trên đất đã có rừng 936.8 701
Thanh Kỳ Tái sinh chồi từ rừng trồng
Thanh Kỳ Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 86.2 18.7
Thanh Kỳ Rừng trồng cao su 86.2 18.7
Thanh Kỳ Rừng trồng cây đặc sản
Thanh Tân TỔNG 7551.9 7068.4
Thanh Tân I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 5981.7 5523.7
Thanh Tân 1. Rừng tự nhiên 4061.7 3841.3
Thanh Tân Rừng nguyên sinh
Thanh Tân Rừng thứ sinh 4061.7 3841.3
Thanh Tân 2. Rừng trồng 1920 1682.4
Thanh Tân Trồng mới trên đất chưa có rừng 156.6 139.6
Thanh Tân Trồng lại trên đất đã có rừng 1763.4 1542.9
Thanh Tân Tái sinh chồi từ rừng trồng
Thanh Tân Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 92.7 67.9
Thanh Tân Rừng trồng cao su 92.7 67.9
Thanh Tân Rừng trồng cây đặc sản
Xuân Du TỔNG 724.7 673
Xuân Du I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 653 603.4
Xuân Du 1. Rừng tự nhiên 108.4 108.4
Xuân Du Rừng nguyên sinh
Xuân Du Rừng thứ sinh 108.4 108.4
Xuân Du 2. Rừng trồng 544.6 495
Xuân Du Trồng mới trên đất chưa có rừng 399.8 389.2
Xuân Du Trồng lại trên đất đã có rừng 144.8 105.8
Xuân Du Tái sinh chồi từ rừng trồng
Xuân Du Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Xuân Du Rừng trồng cao su
Xuân Du Rừng trồng cây đặc sản
Xuân Khang TỔNG 2935.7 2836.2
Xuân Khang I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 2181.1 2081.6
Xuân Khang 1. Rừng tự nhiên 304.7 302.7
Xuân Khang Rừng nguyên sinh
Xuân Khang Rừng thứ sinh 304.7 302.7
Xuân Khang 2. Rừng trồng 1876.4 1778.8
Xuân Khang Trồng mới trên đất chưa có rừng
Xuân Khang Trồng lại trên đất đã có rừng 1876.4 1778.8
Xuân Khang Tái sinh chồi từ rừng trồng
Xuân Khang Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Xuân Khang Rừng trồng cao su
Xuân Khang Rừng trồng cây đặc sản
Xuân Phúc TỔNG 1243 1065.1
Xuân Phúc I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 754 621.5
Xuân Phúc 1. Rừng tự nhiên 70.5 27.5
Xuân Phúc Rừng nguyên sinh
Xuân Phúc Rừng thứ sinh 70.5 27.5
Xuân Phúc 2. Rừng trồng 683.6 594
Xuân Phúc Trồng mới trên đất chưa có rừng
Xuân Phúc Trồng lại trên đất đã có rừng 683.6 594
Xuân Phúc Tái sinh chồi từ rừng trồng
Xuân Phúc Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Xuân Phúc Rừng trồng cao su
Xuân Phúc Rừng trồng cây đặc sản
Xuân Thái TỔNG 10439.4 9840.7
Xuân Thái I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 9054.5 8500.2
Xuân Thái 1. Rừng tự nhiên 7727.3 7403.5
Xuân Thái Rừng nguyên sinh
Xuân Thái Rừng thứ sinh 7727.3 7403.5
Xuân Thái 2. Rừng trồng 1327.3 1096.7
Xuân Thái Trồng mới trên đất chưa có rừng 277.7 212.4
Xuân Thái Trồng lại trên đất đã có rừng 1049.5 884.4
Xuân Thái Tái sinh chồi từ rừng trồng
Xuân Thái Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 146.9 83.8
Xuân Thái Rừng trồng cao su 146.9 83.8
Xuân Thái Rừng trồng cây đặc sản
Xuân Thọ TỔNG 1846.5 1656
Xuân Thọ I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1658.7 1474.4
Xuân Thọ 1. Rừng tự nhiên 323.2 292.8
Xuân Thọ Rừng nguyên sinh
Xuân Thọ Rừng thứ sinh 323.2 292.8
Xuân Thọ 2. Rừng trồng 1335.5 1181.6
Xuân Thọ Trồng mới trên đất chưa có rừng 318.8 312.6
Xuân Thọ Trồng lại trên đất đã có rừng 1016.7 869
Xuân Thọ Tái sinh chồi từ rừng trồng
Xuân Thọ Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 32.6
Xuân Thọ Rừng trồng cao su 32.6
Xuân Thọ Rừng trồng cây đặc sản
Yên Lạc TỔNG 989.9 810.3
Yên Lạc I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 887 707.4
Yên Lạc 1. Rừng tự nhiên 39.1 39.1
Yên Lạc Rừng nguyên sinh
Yên Lạc Rừng thứ sinh 39.1 39.1
Yên Lạc 2. Rừng trồng 847.9 668.3
Yên Lạc Trồng mới trên đất chưa có rừng 18.3 18.3
Yên Lạc Trồng lại trên đất đã có rừng 829.6 650.1
Yên Lạc Tái sinh chồi từ rừng trồng
Yên Lạc Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Yên Lạc Rừng trồng cao su
Yên Lạc Rừng trồng cây đặc sản
Yên Thọ TỔNG 351.9 263.2
Yên Thọ I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 281.6 193
Yên Thọ 1. Rừng tự nhiên
Yên Thọ Rừng nguyên sinh
Yên Thọ Rừng thứ sinh
Yên Thọ 2. Rừng trồng 281.6 193
Yên Thọ Trồng mới trên đất chưa có rừng
Yên Thọ Trồng lại trên đất đã có rừng 281.6 193
Yên Thọ Tái sinh chồi từ rừng trồng
Yên Thọ Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Yên Thọ Rừng trồng cao su
Yên Thọ Rừng trồng cây đặc sản
TỔNG 248.7 178.1
I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 176.3 110.7
1. Rừng tự nhiên 0.7 0.7
Rừng nguyên sinh
Rừng thứ sinh 0.7 0.7
2. Rừng trồng 175.6 110
Trồng mới trên đất chưa có rừng
Trồng lại trên đất đã có rừng 175.6 110
Tái sinh chồi từ rừng trồng
Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 2.5
Rừng trồng cao su 2.5
Rừng trồng cây đặc sản
Bãi Trành TỔNG 1987.7 1497.8
Bãi Trành I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1588.7 1099.7
Bãi Trành 1. Rừng tự nhiên 277.1 277.1
Bãi Trành Rừng nguyên sinh
Bãi Trành Rừng thứ sinh 277.1 277.1
Bãi Trành 2. Rừng trồng 1311.7 822.7
Bãi Trành Trồng mới trên đất chưa có rừng 603.9 369.1
Bãi Trành Trồng lại trên đất đã có rừng 707.8 453.6
Bãi Trành Tái sinh chồi từ rừng trồng
Bãi Trành Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 823.8 449.5
Bãi Trành Rừng trồng cao su 823.8 449.5
Bãi Trành Rừng trồng cây đặc sản
Bình Lương TỔNG 5662.8 5370.5
Bình Lương I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 5417.5 5127.6
Bình Lương 1. Rừng tự nhiên 4261.6 4234.6
Bình Lương Rừng nguyên sinh
Bình Lương Rừng thứ sinh 4261.6 4234.6
Bình Lương 2. Rừng trồng 1155.8 893
Bình Lương Trồng mới trên đất chưa có rừng 23.7 8.3
Bình Lương Trồng lại trên đất đã có rừng 1132.2 884.7
Bình Lương Tái sinh chồi từ rừng trồng
Bình Lương Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 134.8 72
Bình Lương Rừng trồng cao su 134.8 72
Bình Lương Rừng trồng cây đặc sản
Cát Tân TỔNG 1072.6 960.5
Cát Tân I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 828 722.5
Cát Tân 1. Rừng tự nhiên 58.8 52.3
Cát Tân Rừng nguyên sinh
Cát Tân Rừng thứ sinh 58.8 52.3
Cát Tân 2. Rừng trồng 769.1 670.2
Cát Tân Trồng mới trên đất chưa có rừng
Cát Tân Trồng lại trên đất đã có rừng 769.1 670.2
Cát Tân Tái sinh chồi từ rừng trồng
Cát Tân Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 110.2 82.5
Cát Tân Rừng trồng cao su 110.2 82.5
Cát Tân Rừng trồng cây đặc sản
Cát Vân TỔNG 2056.3 1811.3
Cát Vân I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1570.4 1330.5
Cát Vân 1. Rừng tự nhiên 1180.2 1074.6
Cát Vân Rừng nguyên sinh
Cát Vân Rừng thứ sinh 1180.2 1074.6
Cát Vân 2. Rừng trồng 390.2 255.9
Cát Vân Trồng mới trên đất chưa có rừng
Cát Vân Trồng lại trên đất đã có rừng 390.2 255.9
Cát Vân Tái sinh chồi từ rừng trồng
Cát Vân Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 19.4 15.4
Cát Vân Rừng trồng cao su 19.4 15.4
Cát Vân Rừng trồng cây đặc sản
TỔNG 1756.1 1314.4
I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1554.8 1187.3
1. Rừng tự nhiên 619 611
Rừng nguyên sinh
Rừng thứ sinh 619 611
2. Rừng trồng 935.8 576.3
Trồng mới trên đất chưa có rừng 18.1 6
Trồng lại trên đất đã có rừng 917.7 570.4
Tái sinh chồi từ rừng trồng
Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 531.7 348.2
Rừng trồng cao su 531.7 348.2
Rừng trồng cây đặc sản
Tân Bình TỔNG 2650.9 2576.4
Tân Bình I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1991.9 1918.7
Tân Bình 1. Rừng tự nhiên 1603 1558.7
Tân Bình Rừng nguyên sinh
Tân Bình Rừng thứ sinh 1603 1558.7
Tân Bình 2. Rừng trồng 388.9 360
Tân Bình Trồng mới trên đất chưa có rừng 11.3 11.3
Tân Bình Trồng lại trên đất đã có rừng 377.6 348.7
Tân Bình Tái sinh chồi từ rừng trồng
Tân Bình Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 25.6 24.7
Tân Bình Rừng trồng cao su 25.6 24.7
Tân Bình Rừng trồng cây đặc sản
TỔNG 7800.4 7522.8
I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 7543.7 7272
1. Rừng tự nhiên 7259.7 7063.4
Rừng nguyên sinh
Rừng thứ sinh 7259.7 7063.4
2. Rừng trồng 284.1 208.6
Trồng mới trên đất chưa có rừng 125.4 86.5
Trồng lại trên đất đã có rừng 158.7 122.2
Tái sinh chồi từ rừng trồng
Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 125.5 86.6
Rừng trồng cao su 125.5 86.6
Rừng trồng cây đặc sản
Thanh Lâm TỔNG 2805.1 2589.7
Thanh Lâm I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 2555.3 2339.9
Thanh Lâm 1. Rừng tự nhiên 1869.4 1693.8
Thanh Lâm Rừng nguyên sinh
Thanh Lâm Rừng thứ sinh 1869.4 1693.8
Thanh Lâm 2. Rừng trồng 685.9 646.1
Thanh Lâm Trồng mới trên đất chưa có rừng
Thanh Lâm Trồng lại trên đất đã có rừng 685.9 646.1
Thanh Lâm Tái sinh chồi từ rừng trồng
Thanh Lâm Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 13.4 10.9
Thanh Lâm Rừng trồng cao su 13.4 10.9
Thanh Lâm Rừng trồng cây đặc sản
Thanh Phong TỔNG 2031.7 1977
Thanh Phong I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1877.2 1856.6
Thanh Phong 1. Rừng tự nhiên 1664.7 1658.3
Thanh Phong Rừng nguyên sinh
Thanh Phong Rừng thứ sinh 1664.7 1658.3
Thanh Phong 2. Rừng trồng 212.5 198.3
Thanh Phong Trồng mới trên đất chưa có rừng
Thanh Phong Trồng lại trên đất đã có rừng 212.5 198.3
Thanh Phong Tái sinh chồi từ rừng trồng
Thanh Phong Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 3.7 3.7
Thanh Phong Rừng trồng cao su 3.7 3.7
Thanh Phong Rừng trồng cây đặc sản
Thanh Quân TỔNG 3355.5 3243.7
Thanh Quân I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 2912 2815.7
Thanh Quân 1. Rừng tự nhiên 2836.8 2762.3
Thanh Quân Rừng nguyên sinh
Thanh Quân Rừng thứ sinh 2836.8 2762.3
Thanh Quân 2. Rừng trồng 75.2 53.4
Thanh Quân Trồng mới trên đất chưa có rừng 3 3
Thanh Quân Trồng lại trên đất đã có rừng 72.2 50.4
Thanh Quân Tái sinh chồi từ rừng trồng
Thanh Quân Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Thanh Quân Rừng trồng cao su
Thanh Quân Rừng trồng cây đặc sản
Thanh Sơn TỔNG 2456.1 2368.3
Thanh Sơn I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 1808.2 1720.4
Thanh Sơn 1. Rừng tự nhiên 1374.5 1313.3
Thanh Sơn Rừng nguyên sinh
Thanh Sơn Rừng thứ sinh 1374.5 1313.3
Thanh Sơn 2. Rừng trồng 433.7 407
Thanh Sơn Trồng mới trên đất chưa có rừng
Thanh Sơn Trồng lại trên đất đã có rừng 433.7 407
Thanh Sơn Tái sinh chồi từ rừng trồng
Thanh Sơn Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Thanh Sơn Rừng trồng cao su
Thanh Sơn Rừng trồng cây đặc sản
Thanh Xuân TỔNG 3135.6 2949.6
Thanh Xuân I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 2514.2 2328.2
Thanh Xuân 1. Rừng tự nhiên 1993.3 1882.6
Thanh Xuân Rừng nguyên sinh
Thanh Xuân Rừng thứ sinh 1993.3 1882.6
Thanh Xuân 2. Rừng trồng 520.9 445.5
Thanh Xuân Trồng mới trên đất chưa có rừng
Thanh Xuân Trồng lại trên đất đã có rừng 520.9 445.5
Thanh Xuân Tái sinh chồi từ rừng trồng
Thanh Xuân Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 10.1 10.1
Thanh Xuân Rừng trồng cao su 10.1 10.1
Thanh Xuân Rừng trồng cây đặc sản
Thượng Ninh TỔNG 3688.2 3198.2
Thượng Ninh I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 2368.1 1994.4
Thượng Ninh 1. Rừng tự nhiên 822.3 744.7
Thượng Ninh Rừng nguyên sinh
Thượng Ninh Rừng thứ sinh 822.3 744.7
Thượng Ninh 2. Rừng trồng 1545.9 1249.6
Thượng Ninh Trồng mới trên đất chưa có rừng 387.5 373.9
Thượng Ninh Trồng lại trên đất đã có rừng 1158.4 875.8
Thượng Ninh Tái sinh chồi từ rừng trồng
Thượng Ninh Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 99.8 88
Thượng Ninh Rừng trồng cao su 99.8 88
Thượng Ninh Rừng trồng cây đặc sản
Xuân Bình TỔNG 3077.2 2309.5
Xuân Bình I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 2429.3 1730.2
Xuân Bình 1. Rừng tự nhiên 1120 1103.1
Xuân Bình Rừng nguyên sinh
Xuân Bình Rừng thứ sinh 1120 1103.1
Xuân Bình 2. Rừng trồng 1309.3 627.1
Xuân Bình Trồng mới trên đất chưa có rừng 853 414.9
Xuân Bình Trồng lại trên đất đã có rừng 456.3 212.2
Xuân Bình Tái sinh chồi từ rừng trồng
Xuân Bình Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 750.6 311.5
Xuân Bình Rừng trồng cao su 750.6 311.5
Xuân Bình Rừng trồng cây đặc sản
Xuân Hòa TỔNG 9097 8314.3
Xuân Hòa I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 7740.9 6962.1
Xuân Hòa 1. Rừng tự nhiên 6249.9 6001.3
Xuân Hòa Rừng nguyên sinh
Xuân Hòa Rừng thứ sinh 6249.9 6001.3
Xuân Hòa 2. Rừng trồng 1491 960.8
Xuân Hòa Trồng mới trên đất chưa có rừng 887.7 398.2
Xuân Hòa Trồng lại trên đất đã có rừng 603.3 562.7
Xuân Hòa Tái sinh chồi từ rừng trồng
Xuân Hòa Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 734 436.7
Xuân Hòa Rừng trồng cao su 734 436.7
Xuân Hòa Rừng trồng cây đặc sản
TỔNG 9097 8314.3
I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 7740.9 6962.1
1. Rừng tự nhiên 6249.9 6001.3
Rừng nguyên sinh
Rừng thứ sinh 6249.9 6001.3
2. Rừng trồng 1491 960.8
Trồng mới trên đất chưa có rừng 887.7 398.2
Trồng lại trên đất đã có rừng 603.3 562.7
Tái sinh chồi từ rừng trồng
Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 734 436.7
Rừng trồng cao su 734 436.7
Rừng trồng cây đặc sản
Yên Lễ TỔNG 1342.1 1155.7
Yên Lễ I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 928.1 758.7
Yên Lễ 1. Rừng tự nhiên 316 295.6
Yên Lễ Rừng nguyên sinh
Yên Lễ Rừng thứ sinh 316 295.6
Yên Lễ 2. Rừng trồng 612.1 463.1
Yên Lễ Trồng mới trên đất chưa có rừng 19.1 3
Yên Lễ Trồng lại trên đất đã có rừng 593 460.2
Yên Lễ Tái sinh chồi từ rừng trồng
Yên Lễ Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản: 75.7 47.1
Yên Lễ Rừng trồng cao su 73.5 44.9
Yên Lễ Rừng trồng cây đặc sản 2.2 2.2
TỔNG 67.7 67.7
I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 56.1 56.1
1. Rừng tự nhiên
Rừng nguyên sinh
Rừng thứ sinh
2. Rừng trồng 56.1 56.1
Trồng mới trên đất chưa có rừng 56.1 56.1
Trồng lại trên đất đã có rừng
Tái sinh chồi từ rừng trồng
Trong đó rừng trồng cao su, đặc sản:
Rừng trồng cao su
Rừng trồng cây đặc sản
Công Bình TỔNG 182.2 146.4
Công Bình I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC 132.9 103.3
Công Bình 1. Rừng tự nhiên
Công Bình Rừng nguyên sinh